Đang so sánh: FCM 50 tvớiIS-6

FCM_50t

Quá trình phát triển bắt đầu từ tháng 12/1945. Theo kế hoạch, nó là một bản thay thế cho AMX 50t, kết hợp nhiều đặc điểm xưa cũ điển hình của ngành công nghiệp xe tăng nước Pháp trước chiến tranh với các cải tiến từ Đức. Chiếc xe này còn được dự định lắp đặt thêm một thùng xe moóc phụ, thiết bị hỗ trợ di chuyển dưới nước, và một bộ phận phá mìn tháo gỡ được.

IS-6

Kế hoạch chế tạo chiếc xe này được phác thảo tại cục xây dựng thuộc nhà máy Chelyabinsk Kirov từ tháng 12/1943 cho tới hè năm 1944. Quá trình phát triển và xây dựng nguyên mẫu đầu tiên sau này diễn ra ở nhà máy Uralmash. Tuy nhiên, chiếc xe không có ưu điểm vượt trội nào so với các thiết kế tăng hạng nặng khác đang được xem xét, đồng thời lớp giáp bị coi là tệ hơn nhiều so với IS-4 (Object 701). Chính vì thế, IS-6 đã không được lựa chọn để đưa vào sản xuất.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 11,900 11,800
Máu 1500 HP 1550 HP
Phạm vi radio 750 m 440 m
Tốc độ tối đa51 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h14 km/h
Khối lượng 54.24 t 51.495 t
Giới hạn tải cho phép 57.50 t 59.90 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
100 mm
Side:
100 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Front:
150 mm
Side:
150 mm
Rear:
100 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1000 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 18.44 hp/t 13.59 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 26 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.20
Medium terrain resistance 1.20 1.50
Soft terrain resistance 2.40 2.30
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 350 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
AP
175 mm
APCR
217 mm
HE
61 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
790 m/s
APCR
988 m/s
HE
790 m/s
Sát thương/phút
AP
1920 HP/min
APCR
1920 HP/min
HE
2560 HP/min
AP
2000.7 HP/min
APCR
2000.7 HP/min
HE
2718.9 HP/min
Tốc độ bắn 8.00 r/m 5.13 r/m
Thời gian nạp đạn 7.50 s 11.70 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.46 m
Thời gian nhắm 2.30 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 91 rounds 30 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết