Đang so sánh: FCM 50 tvớiIS-3A

FCM_50t

Quá trình phát triển bắt đầu từ tháng 12/1945. Theo kế hoạch, nó là một bản thay thế cho AMX 50t, kết hợp nhiều đặc điểm xưa cũ điển hình của ngành công nghiệp xe tăng nước Pháp trước chiến tranh với các cải tiến từ Đức. Chiếc xe này còn được dự định lắp đặt thêm một thùng xe moóc phụ, thiết bị hỗ trợ di chuyển dưới nước, và một bộ phận phá mìn tháo gỡ được.

R115_IS-3_auto

Trong giai đoạn 1956–1957, Học viện Quân sự Thiết giáp đã phát triển một luận án thiết kế hệ thống nạp đạn mới cho các tăng hạng nặng IS-3 và T-10. Biến thể IS-3 được cung cấp giá trữ đạn hai dãy cùng hệ thống nạp tự động. Kíp lái bị giảm xuống còn 3 thành viên: chỉ huy, pháo thủ và lái xe. Tháp pháo cũng được thiết kế lại cho phù hợp với cơ chế nạp đạn. Chiếc xe này chỉ tồn tại trên bản vẽ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 11,900 12,190
Máu 1500 HP 1550 HP
Phạm vi radio 750 m 720 m
Tốc độ tối đa51 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h15 km/h
Khối lượng 54.24 t 49 t
Giới hạn tải cho phép 57.50 t 53.56 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
110 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Front:
249 mm
Side:
172 mm
Rear:
100 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1000 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 18.44 hp/t 10.61 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 26 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.00
Medium terrain resistance 1.20 1.20
Soft terrain resistance 2.40 2.10
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 350 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 22 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
APCR
390 HP
HEAT
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
APCR
221 mm
HEAT
270 mm
HE
61 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
APCR
1180
HEAT
13 (gold)
HE
608
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
APCR
1400 m/s
HEAT
820 m/s
HE
790 m/s
Sát thương/phút
AP
1920 HP/min
APCR
1920 HP/min
HE
2560 HP/min
APCR
2000.7 HP/min
HEAT
2000.7 HP/min
HE
2718.9 HP/min
Tốc độ bắn 8.00 r/m 5.13 r/m
Thời gian nạp đạn 7.50 s 11.70 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.46 m
Thời gian nhắm 2.30 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 91 rounds 28 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết