Đang so sánh: FCM 50 tvớiCaernarvon

FCM_50t

Quá trình phát triển bắt đầu từ tháng 12/1945. Theo kế hoạch, nó là một bản thay thế cho AMX 50t, kết hợp nhiều đặc điểm xưa cũ điển hình của ngành công nghiệp xe tăng nước Pháp trước chiến tranh với các cải tiến từ Đức. Chiếc xe này còn được dự định lắp đặt thêm một thùng xe moóc phụ, thiết bị hỗ trợ di chuyển dưới nước, và một bộ phận phá mìn tháo gỡ được.

GB11_Caernarvon

Quá trình phát triển chiếc tăng hỗ trợ bộ binh này bắt đầu từ 1944. Nguyên mẫu đầu tiên đã sẵn sàng chạy thử nghiệm vào năm 1952. Có tổng cộng 21 xe được sản xuất nhưng chưa bao giờ đi vào phục vụ trong biên chế quân đội. Một vài chiếc sau này đã được chuyển đổi thành tăng hạng nặng Conqueror.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 11,900 2,520,000
Máu 1500 HP 1500 HP
Phạm vi radio 750 m 550 m
Tốc độ tối đa51 km/h34.3 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h12 km/h
Khối lượng 54.24 t 59.18 t
Giới hạn tải cho phép 57.50 t 60.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Driver
  • Gunner
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
130 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Front:
152.4 mm
Side:
88.9 mm
Rear:
88.9 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1000 hp 650 hp
Mã lực/ khối lượng 18.44 hp/t 10.98 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 22 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.20
Medium terrain resistance 1.20 1.50
Soft terrain resistance 2.40 2.50
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 370 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 30 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
150 HP
APCR
150 HP
HE
190 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
AP
171 mm
APCR
239 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
AP
175
APCR
8 (gold)
HE
75
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
884 m/s
APCR
1105 m/s
HE
884 m/s
Sát thương/phút
AP
1920 HP/min
APCR
1920 HP/min
HE
2560 HP/min
AP
2143.5 HP/min
APCR
2143.5 HP/min
HE
2715.1 HP/min
Tốc độ bắn 8.00 r/m 13.33 r/m
Thời gian nạp đạn 7.50 s 4.50 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.34 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 91 rounds 70 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %6.00 %
Khi di chuyển %1.50 %
Khi bắn %1.45 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %72.6384 %
Bạc kiếm được-4495.68
Tỉ lệ thắng %48.8284 %
Sát thương gây được884.491
Số lượng giết mỗi trận0.545338
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết