Đang so sánh: E 50vớiT 55A

E-50

Vào năm 1945, E 50 được coi là tăng hạng trung tiêu chuẩn của Panzerwaffe để thay thế cho Panther và Panther II. Tuy vậy, nó chỉ tồn tại trên bản vẽ.

G105_T-55_NVA_DDR

Đây là phiên bản nâng cấp của xe tăng T-55. Nó được thiết kế với khả năng bảo vệ chống chiến tranh hạt nhân tốt hơn và không có súng máy tại giáp trước. Từ năm 1962 tới 1970, khoảng 1800 T-55 và T 55A đã được Liên Xô cung cấp cho Đông Đức.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IX IX
Cấp trận đánh tham gia 9 10 11 9 10 11
Giá tiền 3,450,000 17,500
Máu 1650 HP 1700 HP
Phạm vi radio 415 m 730 m
Tốc độ tối đa60 km/h50 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 59.198 t 37.5 t
Giới hạn tải cho phép 60.00 t 39.80 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
150 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
45 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Front:
200 mm
Side:
160 mm
Rear:
65 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 580 hp
Mã lực/ khối lượng 11.82 hp/t 15.47 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 50 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 0.70
Medium terrain resistance 1.10 0.80
Soft terrain resistance 2.30 1.40
Khả năng cháy 20 % 12 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 395 m
Tốc độ quay tháp 30 d/s 46 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
320 HP
HEAT
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
Xuyên giáp
AP
150 mm
APCR
194 mm
HE
38 mm
AP
201 mm
HEAT
330 mm
HE
50 mm
Giá đạn
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
AP
1230
HEAT
12 (gold)
HE
1170
Tốc độ đạn
AP
925 m/s
APCR
1156 m/s
HE
925 m/s
AP
895 m/s
HEAT
895 m/s
HE
895 m/s
Sát thương/phút
AP
2313.9 HP/min
APCR
2313.9 HP/min
HE
2999.5 HP/min
AP
2492.8 HP/min
HEAT
2492.8 HP/min
HE
3271.8 HP/min
Tốc độ bắn 15.79 r/m 7.79 r/m
Thời gian nạp đạn 3.80 s 7.70 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.35 m 0.33 m
Thời gian nhắm 2.10 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 80 rounds 43 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên7.50 % %
Khi di chuyển2.50 % %
Khi bắn1.78 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác76.1215 % %
Bạc kiếm được-10595.9
Tỉ lệ thắng50.2993 % %
Sát thương gây được1386.38
Số lượng giết mỗi trận0.773371
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết