Đang so sánh: D1vớiPz.Kpfw. 38H 735 (f)

D1

Được bắt đầu phát triển từ năm 1929. Quá trình sản xuất hàng loạt bắt đầu vào năm 1930, với 160 chiếc được chế tạo tính đến năm 1935. Tổng số 152 chiếc đã chiến đấu ở Pháp. 18 chiếc bị quân đội Đức bắt giữ và sử dụng vào mục đích huấn luyện.

H39_captured

Trong tháng 5 năm 1940, quân đội Pháp đã có hơn 800 xe loại này, hầu hết đều bị bắt giữ và sử dụng rộng rãi bởi quân đội Đức nhằm tăng cường lực lượng thiết giáp hiện có.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,800 750
Máu 155 HP 160 HP
Phạm vi radio 300 m 525 m
Tốc độ tối đa28 km/h37 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h16 km/h
Khối lượng 11.336 t 10.57 t
Giới hạn tải cho phép 12.19 t 14.50 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Loader)
  • Driver
  • Radio Operator
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
22 mm
Side:
22 mm
Rear:
16 mm
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 65 hp 75 hp
Mã lực/ khối lượng 5.73 hp/t 7.10 hp/t
Tốc độ quay xe 32 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.14
Medium terrain resistance 1.10 1.26
Soft terrain resistance 2.20 1.71
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 330 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 47 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
8 HP
APCR
8 HP
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
45 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
23 mm
APCR
36 mm
AP
41 mm
APCR
64 mm
HE
18 mm
Giá đạn
AP
1
APCR
1 (gold)
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
8
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
AP
705 m/s
APCR
881 m/s
HE
705 m/s
Sát thương/phút
AP
1045.76 HP/min
APCR
1045.76 HP/min
AP
1050 HP/min
APCR
1050 HP/min
HE
1181.25 HP/min
Tốc độ bắn 131.96 r/m 26.25 r/m
Thời gian nạp đạn 5.00 s 2.29 s
Băng đạn Size: 15
Reload time: 0.13 s
/
Độ chính xác 0.54 m 0.40 m
Thời gian nhắm 1.70 s 1.71 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 420 rounds 100 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên13.00 %17.00 %
Khi di chuyển8.50 %15.00 %
Khi bắn4.46 %4.33 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác33.2258 %61.485 %
Bạc kiếm được1634.5-3346.41
Tỉ lệ thắng45.3003 %55.6019 %
Sát thương gây được36.6632226.811
Số lượng giết mỗi trận0.1894851.2528
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết