Đang so sánh: Cruiser Mk. IVvớiAMX 38

GB59_Cruiser_Mk_IV

Là bản nâng cấp của tăng "cruiser" Mk. III. Nó có giáp dày hơn nhờ bổ sung thêm các tấm thép phụ. Cruiser Mk. IV đã tham chiến tại Pháp vào năm 1940 và trong giai đoạn đầu của Chiến dịch Bắc Phi. Nó thực hiện nhiệm vụ lần cuối vào mùa đông 1941–1942. Có tổng cộng 655 chiếc đã được sản xuất hàng loạt.

AMX38

Được phát triển vào năm 1937 bởi công ty AMX dựa trên nền tảng chiếc Renault R-40. AMX 38 có tháp pháo lớn hơn những xe tăng tương tự và trang bị động cơ diesel. Đến năm 1940, có 2 chiếc đã sẵn sàng đi vào thử nghiệm.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc III III
Cấp trận đánh tham gia 3 4 5 3 4 5
Giá tiền 41,000 41,000
Máu 210 HP 220 HP
Phạm vi radio 350 m 300 m
Tốc độ tối đa48 km/h25 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h10 km/h
Khối lượng 14.753 t 15.96 t
Giới hạn tải cho phép 15.00 t 16.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator, Gunner, Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
14 mm
Rear:
14 mm
Front:
60 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
14 mm
Side:
12 mm
Rear:
14 mm
Front:
60 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 340 hp 150 hp
Mã lực/ khối lượng 23.05 hp/t 9.40 hp/t
Tốc độ quay xe 35 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.40
Medium terrain resistance 1.40 1.60
Soft terrain resistance 2.00 2.70
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 320 m 310 m
Tốc độ quay tháp 42 d/s 28 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
45 HP
APCR
45 HP
HE
60 HP (0.35 m)
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
45 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
64 mm
APCR
121 mm
HE
23 mm
AP
34 mm
APCR
67 mm
HE
24 mm
Giá đạn
AP
25
APCR
3 (gold)
HE
15
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
10
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
705 m/s
APCR
881 m/s
HE
705 m/s
Sát thương/phút
AP
1227.15 HP/min
APCR
1227.15 HP/min
HE
1636.2 HP/min
AP
1000 HP/min
APCR
1000 HP/min
HE
1125 HP/min
Tốc độ bắn 27.27 r/m 25.00 r/m
Thời gian nạp đạn 2.20 s 2.40 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.48 m
Thời gian nhắm 1.90 s 2.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 130 rounds 162 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %13.50 %
Khi di chuyển %9.00 %
Khi bắn %3.95 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác40.8485 %42.9934 %
Bạc kiếm được-285.4032058.84
Tỉ lệ thắng47.2574 %46.7582 %
Sát thương gây được105.51156.7111
Số lượng giết mỗi trận0.3241250.208003
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết