Đang so sánh: Cruiser Mk. IIIvớiPz.Kpfw. 35 (t)

GB58_Cruiser_Mk_III

Quá trình phát triển chiếc xe này dựa trên nền tảng của tăng M1931 Christie, được Quân đội Anh mua về năm 1936. Theo chủ định thiết kế, nó sẽ là một tăng hạng nhẹ có tốc độ cao, chuyên dùng để đột kích. Phiên bản chỉnh sửa này được đánh giá là thành công và trở thành nền tảng cho các tăng "cruiser" khác. Có tổng cộng 65 chiếc đã được chế tạo. Chúng tham chiến tại Pháp và Bắc Phi trong giai đoạn 1940-1941.

Pz35t

Được phát triển bởi Škoda vào năm 1935, chiếc xe này phục vụ trong biên chế quân đội Tiệp Khắc dưới tên gọi LT vz. 35. Trong khi Tiệp Khắc bị chiếm đóng, những xe bị thu giữ được định danh lại thành Pz.Kpfw. 35 (t) và triển khai cùng Wehrmacht. Chúng thường xuyên xuất hiện trong đội hình Sư đoàn Hạng nhẹ (Light Division) Số 1 (chính là Sư đoàn Thiết giáp–Panzer Division–Số 6 sau khi tái tổ chức) cho đến cuối năm 1941. Có tổng cộng 434 chiếc tăng này đã được sản xuất.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,800 3,600
Máu 140 HP 150 HP
Phạm vi radio 350 m 290 m
Tốc độ tối đa48 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h15 km/h
Khối lượng 14.19 t 10.03 t
Giới hạn tải cho phép 14.50 t 11.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Gunner, Loader)
  • Driver
  • Radio Operator
Giáp
Giáp thân xe
Front:
14 mm
Side:
14 mm
Rear:
14 mm
Front:
25 mm
Side:
16 mm
Rear:
16 mm
Giáp tháp pháo
Front:
14 mm
Side:
14 mm
Rear:
14 mm
Front:
25 mm
Side:
16 mm
Rear:
16 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 340 hp 120 hp
Mã lực/ khối lượng 23.96 hp/t 11.96 hp/t
Tốc độ quay xe 32 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.40 1.60
Soft terrain resistance 2.00 2.90
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 320 m 290 m
Tốc độ quay tháp 46 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
9 HP
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
45 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
27 mm
AP
40 mm
APCR
69 mm
HE
18 mm
Giá đạn
AP
1
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
8
Tốc độ đạn
AP
884 m/s
AP
675 m/s
APCR
844 m/s
HE
675 m/s
Sát thương/phút
AP
920.7 HP/min
AP
1043.6 HP/min
APCR
1043.6 HP/min
HE
1174.05 HP/min
Tốc độ bắn 102.30 r/m 26.09 r/m
Thời gian nạp đạn 18.00 s 2.30 s
Băng đạn Size: 40
Reload time: 0.14 s
/
Độ chính xác 0.53 m 0.48 m
Thời gian nhắm 1.90 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 400 rounds 72 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác38.0116 % %
Bạc kiếm được280.196
Tỉ lệ thắng42.4426 % %
Sát thương gây được71.0779
Số lượng giết mỗi trận0.33319
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết