Đang so sánh: IS-2vớiKV-3

Ch10_IS2

Xe tăng Liên Xô IS 2 đã được xuất khẩu sang Trung Quốc trong đầu thập niên 50 và đã được sử dụng trong cuộc chiến tranh Triều Tiên từ năm 1950 đến 1953. Theo tin tình báo của Hoa Kỳ, có ít nhất 4 sư đoàn tăng Trung Quốc có sự phục vụ của IS-2, với 5 chiếc trong mỗi sư đoàn. Tăng IS-2 được phục vụ cho đến cuối thập niên 50. Việc sản xuất đã bị ngừng lại do thiếu phụ tùng thay thế và việc khởi động dự án Type 59. 1 vài chiếc IS-2 đã được xuất khẩu sang Việt Nam, nơi chúng được chiến đấu trong giai đoạn cuối cùng của cuộc chiến tranh Đông Dương 1946-1954.

KV-3

Được phát triển dựa trên nền tảng tăng hạng nặng KV, chiếc xe này ban đầu có rất ít điểm khác biệt so với mẫu sản xuất hàng loạt đó. Nó đã trải qua các cuộc thử nghiệm thực địa vào tháng 01–02/1941. Rốt cục, nhiều thay đổi lớn mang tính quyết định đã được thực hiện, làm tăng đặc tính chiến đấu của thiết kế này lên nhiều lần. Đến ngày 22/07/1941, khung gầm và động cơ đã hoàn tất. Theo một số nguồn tư liệu, vào mùa thu năm 1941, chiếc xe này đã được lắp tháp pháo sản xuất hàng loạt của KV và ra trận.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1,450,000 1,390,000
Máu 1230 HP 1300 HP
Phạm vi radio 325 m 730 m
Tốc độ tối đa37 km/h32 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h10 km/h
Khối lượng 45.747 t 64.855 t
Giới hạn tải cho phép 46.10 t 68.25 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Front:
100 mm
Side:
100 mm
Rear:
100 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 520 hp 600 hp
Mã lực/ khối lượng 11.37 hp/t 9.25 hp/t
Tốc độ quay xe 36 d/s 16 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.20
Medium terrain resistance 1.20 1.70
Soft terrain resistance 2.40 2.60
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 330 m
Tốc độ quay tháp 28 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.76 m)
AP
160 HP
APCR
160 HP
HE
280 HP (1.32 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
APCR
235 mm
HE
50 mm
AP
120 mm
APCR
161 mm
HE
43 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
Tốc độ đạn
AP
895 m/s
APCR
1119 m/s
HE
895 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
1612.5 HP/min
APCR
1612.5 HP/min
HE
2128.5 HP/min
AP
1881.6 HP/min
APCR
1881.6 HP/min
HE
3292.8 HP/min
Tốc độ bắn 6.45 r/m 11.76 r/m
Thời gian nạp đạn 9.30 s 5.10 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.42 m 0.42 m
Thời gian nhắm 2.90 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 36 rounds 91 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên11.40 % %
Khi di chuyển6.85 % %
Khi bắn2.20 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác69.2935 % %
Bạc kiếm được-799.656
Tỉ lệ thắng50.9364 % %
Sát thương gây được832.495
Số lượng giết mỗi trận0.765643
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết