Đang so sánh: BDR G1 BvớiKV-1S

BDR_G1B

Dự án chế tạo một chiếc xe tăng mới được đề xuất bởi những kỹ sư của công ty Baudet-Donon-Rousell vào tháng 6 năm 1938. Tuy nhiên, bản thiết kế không bao giờ được phát triển.

KV-1s

Là một phiên bản cải tiến của dòng tăng hạng nặng KV-1 được phát triển vào mùa hè năm 1942. Nó đã đi vào phục vụ trong biên chế Hồng Quân từ ngày 20/08/1942. So với thế hệ trước, KV-1S có một số đặc điểm thiết kế giúp giảm trọng lượng xe tăng xuống còn 42.3 tấn. Hơn nữa, KV-1S có tốc độ tối đa, khả năng cơ động và tuổi thọ cao hơn. Tuy nhiên, nòng pháo 76-mm ZIS-5 vẫn được sử dụng. Cùng với lớp giáp mỏng và kém hiệu quả, chiếc xe mới về cơ bản chỉ ngang tầm T-34 ở khả năng chiến đấu. Có tổng cộng 1083 tăng thuộc biến thể này đã được sản xuất. Nó cũng được sử dụng phổ biến trên mọi mặt trận trong Cuộc Chiến tranh Vệ quốc Vĩ đại.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 400,000 410,000
Máu 600 HP 620 HP
Phạm vi radio 290 m 325 m
Tốc độ tối đa30 km/h43 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h11 km/h
Khối lượng 33.91 t 43.08 t
Giới hạn tải cho phép 34.00 t 45.40 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
60 mm
Side:
40 mm
Rear:
60 mm
Front:
75 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
60 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Front:
82 mm
Side:
75 mm
Rear:
75 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 350 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 10.32 hp/t 11.61 hp/t
Tốc độ quay xe 22 d/s 28 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.30
Medium terrain resistance 1.50 1.50
Soft terrain resistance 2.70 2.50
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 300 m 320 m
Tốc độ quay tháp 28 d/s 28 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
HEAT
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
APCR
110 HP
AP
110 HP
HE
156 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
74 mm
HEAT
91 mm
HE
38 mm
APCR
102 mm
AP
86 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
46
HEAT
7 (gold)
HE
38
APCR
6 (gold)
AP
56
HE
56
Tốc độ đạn
AP
600 m/s
HEAT
480 m/s
HE
600 m/s
APCR
850 m/s
AP
680 m/s
HE
680 m/s
Sát thương/phút
AP
1736.9 HP/min
HEAT
1736.9 HP/min
HE
2763.25 HP/min
APCR
1650 HP/min
AP
1650 HP/min
HE
2340 HP/min
Tốc độ bắn 14.29 r/m 14.29 r/m
Thời gian nạp đạn 4.20 s 4.20 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.46 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 74 rounds 114 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên11.50 %9.00 %
Khi di chuyển7.00 %3.50 %
Khi bắn2.93 %1.72 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác63.1557 %66.0767 %
Bạc kiếm được4264.023061.19
Tỉ lệ thắng50.9502 %49.9641 %
Sát thương gây được411.737617.723
Số lượng giết mỗi trận0.7086240.769619
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết