Đang so sánh: AMX 50 100vớiLöwe

AMX_50_100_IGR

Quá trình phát triển chiếc tăng hạng nặng này bắt đầu từ năm 1945 và bị ảnh hưởng bởi nhiều thiết kế xe tăng thời chiến của Đức. Năm 1950, một nguyên mẫu với tháp pháo "lúc lắc" ("oscillating") và súng 100 mm đã được chế tạo. Dù vậy, chiếc xe này chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt cũng như phục vụ trong biên chế.

Lowe

Quá trình phát triển chiếc siêu tăng hạng nặng 70 tấn này bắt đầu vào ngày 01/11/1941. Đến tháng 02/1942, công ty Krupp đề xuất dự án VK 70.01 tối tân, về sau đặt tên là Löwe ("Sư tử"). Một vài bản thiết kế đã được phác thảo, khác nhau về cấu hình, vũ khí trang bị và giáp bảo vệ. Tuy vậy, dự án đã bị hủy bỏ sau khi Quốc trưởng quyết định phát triển các tăng hạng nặng khác với trọng lượng thậm chí còn lớn hơn. Không có nguyên mẫu nào từng được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 1 12,500
Máu
Phạm vi radio
Tốc độ tối đa51 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h15 km/h
Khối lượng
Giới hạn tải cho phép
Kíp lái
  • Commander (Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Radio Operator (Loader)
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
35 mm
Rear:
30 mm
Front:
120 mm
Side:
100 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Tính cơ động
Công suất động cơ
Mã lực/ khối lượng
Tốc độ quay xe
Gốc leo lớn nhất
Hard terrain resistance
Medium terrain resistance
Soft terrain resistance
Khả năng cháy
Loại động cơ
Tháp pháo
Tầm nhìn
Tốc độ quay tháp
Gốc nâng của tháp
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
Xuyên giáp
Giá đạn
Tốc độ đạn
Sát thương/phút
Tốc độ bắn
Thời gian nạp đạn
Băng đạn
Độ chính xác
Thời gian nhắm
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %4.50 %
Khi di chuyển %1.00 %
Khi bắn %0.95 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %74.2877 %
Bạc kiếm được19152.7
Tỉ lệ thắng %48.831 %
Sát thương gây được1019.85
Số lượng giết mỗi trận0.611701
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết