Đang so sánh: AMX 50 100với110

AMX_50_100_IGR

Quá trình phát triển chiếc tăng hạng nặng này bắt đầu từ năm 1945 và bị ảnh hưởng bởi nhiều thiết kế xe tăng thời chiến của Đức. Năm 1950, một nguyên mẫu với tháp pháo "lúc lắc" ("oscillating") và súng 100 mm đã được chế tạo. Dù vậy, chiếc xe này chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt cũng như phục vụ trong biên chế.

Ch11_110

Từ giữa những năm 1940 đến 1950, các kỹ sư Xô-Viết đã nhiều lần nỗ lực hiện đại hóa xe tăng IS-2. Phiên bản IS-2U, được phát triển vào tháng 11/1944, theo dự tính sẽ tăng cường hiệu quả bảo vệ của thân trước bằng giáp nghiêng giống cấu hình IS-3. Đến giữa những năm 1950, dự án thiết kế đó đã được chuyển giao cho Trung Quốc và trở thành nền tảng cho quá trình phát triển xe tăng của nước này về sau.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 1 2,600,000
Máu 1400 HP 1450 HP
Phạm vi radio 750 m 600 m
Tốc độ tối đa51 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h15 km/h
Khối lượng 49.93 t 46.35 t
Giới hạn tải cho phép 57.00 t 47.00 t
Kíp lái
  • Commander (Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Radio Operator (Loader)
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
35 mm
Rear:
30 mm
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
90 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Front:
130 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 850 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 17.02 hp/t 11.22 hp/t
Tốc độ quay xe 32 d/s 28 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.10
Medium terrain resistance 1.30 1.20
Soft terrain resistance 2.10 2.40
Khả năng cháy 20 % 12 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 350 m
Tốc độ quay tháp 32 d/s 28 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
300 HP
APCR
300 HP
HE
400 HP (1.76 m)
AP
390 HP
HEAT
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
AP
232 mm
APCR
263 mm
HE
50 mm
AP
175 mm
HEAT
250 mm
HE
61 mm
Giá đạn
AP
1030
APCR
10 (gold)
HE
650
AP
1025
HEAT
14 (gold)
HE
608
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
800 m/s
HEAT
640 m/s
HE
800 m/s
Sát thương/phút
AP
1698 HP/min
APCR
1698 HP/min
HE
2264 HP/min
AP
1801.8 HP/min
HEAT
1801.8 HP/min
HE
2448.6 HP/min
Tốc độ bắn 5.66 r/m 4.29 r/m
Thời gian nạp đạn 50.00 s 14.00 s
Băng đạn Size: 6
Reload time: 2.73 s
/
Độ chính xác 0.36 m 0.48 m
Thời gian nhắm 3.00 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 35 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %6.85 %
Khi di chuyển %3.47 %
Khi bắn %1.07 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %74.7933 %
Bạc kiếm được-5414.49
Tỉ lệ thắng %49.5991 %
Sát thương gây được1070.53
Số lượng giết mỗi trận0.742719
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết