Đang so sánh: 59-PattonvớiM46 Patton KR

Ch26_59_Patton

Sau năm 1960, chính quyền Trung Quốc khởi động dự án phát triển một chiếc xe tăng mới. Các thử nghiệm kỹ thuật đã sử dụng một lượng lớn những tăng Type 59 sản xuất trước đó. Một chiếc như vậy được lắp đặt tháp pháo, súng và hệ thống điều khiển hỏa lực của tăng M48A3 của Mỹ.

A63_M46_Patton_KR

Các xe tăng M46 đầu tiên đổ bộ lên Hàn Quốc thuộc về Tiểu đoàn Tăng hạng Trung Số 6. Những chiếc đó, nổi tiếng với cái tên “Ripper Pattons”, về sau được phân bổ vào Tập Đoàn quân Số 8 và sử dụng bởi các lực lượng bộ binh với vai trò xe hỗ trợ. Tuy nhiên, vào năm 1950 và 1951, M46 xuất hiện trong vài trận đấu tăng. Đến tháng 06/1951, tiền tuyến đã ổn định và giai đoạn chiến tranh di động kết thúc, phía lục quân bắt đầu dùng chúng làm pháo. Cùng với những tăng Mỹ khác tham chiến tại Hàn Quốc, M46 được sơn hình Mặt Hổ ("Tiger Face").

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 7,200 8,700
Máu 1400 HP 1450 HP
Phạm vi radio 525 m 745 m
Tốc độ tối đa50 km/h48.3 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 36.36 t 44 t
Giới hạn tải cho phép 39.00 t 47.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
45 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
177.8 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
76.2 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 520 hp 810 hp
Mã lực/ khối lượng 14.30 hp/t 18.41 hp/t
Tốc độ quay xe 46 d/s 38 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 1.30
Medium terrain resistance 1.00 1.50
Soft terrain resistance 2.00 2.50
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 390 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
190 mm
HEAT
250 mm
HE
45 mm
AP
192 mm
APCR
243 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
305
HEAT
10 (gold)
HE
230
AP
255
APCR
11 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
914 m/s
HEAT
1219 m/s
HE
732 m/s
AP
853 m/s
APCR
1021 m/s
HE
823 m/s
Sát thương/phút
AP
1920 HP/min
HEAT
1920 HP/min
HE
2560 HP/min
AP
1778.4 HP/min
APCR
1778.4 HP/min
HE
2371.2 HP/min
Tốc độ bắn 8.00 r/m 7.41 r/m
Thời gian nạp đạn 7.50 s 8.10 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 54 rounds 70 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết