Đang so sánh: 110vớiIS-3

Ch11_110

Từ giữa những năm 1940 đến 1950, các kỹ sư Xô-Viết đã nhiều lần nỗ lực hiện đại hóa xe tăng IS-2. Phiên bản IS-2U, được phát triển vào tháng 11/1944, theo dự tính sẽ tăng cường hiệu quả bảo vệ của thân trước bằng giáp nghiêng giống cấu hình IS-3. Đến giữa những năm 1950, dự án thiết kế đó đã được chuyển giao cho Trung Quốc và trở thành nền tảng cho quá trình phát triển xe tăng của nước này về sau.

IS-3_IGR

Quy trình sản xuất hàng loạt chiếc xe này bắt đầu từ tháng 05/1945. Ngày 07/09 năm đó, các tăng IS-3 tham dự Cuộc Diễu hành Chiến thắng của phe Đồng Minh tới Berlin. Có tổng cộng 1170 chiếc đã xuất xưởng cho đến cuối năm 1946, thời điểm nó bị ngưng sản xuất. Từ 1948 đến cuối những năm 1950, chiếc tăng đã trải qua một số lần tái trang bị và hiện đại hóa.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,600,000 1
Máu 1450 HP 1500 HP
Phạm vi radio 600 m 730 m
Tốc độ tối đa40 km/h38 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h15 km/h
Khối lượng 46.35 t 49.095 t
Giới hạn tải cho phép 47.00 t 53.90 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
110 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
130 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Front:
249 mm
Side:
172 mm
Rear:
100 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 520 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 11.22 hp/t 14.26 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.00
Medium terrain resistance 1.20 1.40
Soft terrain resistance 2.40 2.10
Khả năng cháy 12 % 12 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 350 m
Tốc độ quay tháp 28 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
HEAT
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
HEAT
250 mm
HE
61 mm
AP
225 mm
APCR
265 mm
HE
68 mm
Giá đạn
AP
1025
HEAT
14 (gold)
HE
608
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
HEAT
640 m/s
HE
800 m/s
AP
1007 m/s
APCR
1259 m/s
HE
1007 m/s
Sát thương/phút
AP
1801.8 HP/min
HEAT
1801.8 HP/min
HE
2448.6 HP/min
AP
1758.9 HP/min
APCR
1758.9 HP/min
HE
2390.3 HP/min
Tốc độ bắn 4.29 r/m 4.51 r/m
Thời gian nạp đạn 14.00 s 13.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.48 m 0.40 m
Thời gian nhắm 3.40 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 35 rounds 28 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên6.85 % %
Khi di chuyển3.47 % %
Khi bắn1.07 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác74.7933 % %
Bạc kiếm được-5414.49
Tỉ lệ thắng49.5991 % %
Sát thương gây được1070.53
Số lượng giết mỗi trận0.742719
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết