Đang so sánh: VK 30.02 (D)vớiT-43vớiT-44-85
Được phát triển nhằm đáp trả xe tăng T-34 của Liên Xô, nhưng đồng thời cũng chịu ảnh hưởng từ đó. Quân lệnh sản xuất 200 chiếc lúc đầu đã bị hủy bỏ vì mọi sự chú ý và ưu tiên được dành cho Panther. |
Được thiết kế để thay thế cho chiếc T-34 vào mùa xuân năm 1942. T-43 đã được đề nghị sử dụng, nhưng không đi vào sản xuất hàng loạt. |
Bắt đầu phát triển từ năm 1943, bản thiết kế này đã được tiến hành nâng cấp sau khi chạy thử nghiệm. Phiên bản T-44A tiêu chuẩn được chế tạo vào tháng 08/1944 và tiếp tục trải qua nhiều cuộc kiểm tra. Tuy nhiên, chỉ có mẫu thử nghiệm tiếp theo của chiếc xe này được sản xuất hàng loạt. |
|
| mô đun | |||
| Tự động lựa chọn |
|
|
|
|---|---|---|---|
| Tháp pháo | |||
| Súng | |||
| Động cơ | |||
| Bộ truyền dộng | |||
| Radio | |||
| Những đặc điểm chính | |||
| Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng |
| Cấp bậc | VII | VII | VII |
| Cấp trận đánh tham gia | 7 8 9 | 7 8 9 | 7 8 9 |
| Giá tiền | 1,369,000 | 1,355,000 | 7,200 |
| Máu | |||
| Phạm vi radio | |||
| Tốc độ tối đa | 56 km/h | 51 km/h | 51.6 km/h |
| Tốc độ lùi tối đa | 20 km/h | 20 km/h | 20 km/h |
| Khối lượng | |||
| Giới hạn tải cho phép | |||
| Kíp lái |
|
|
|
| Giáp | |||
| Giáp thân xe |
|
|
|
| Giáp tháp pháo | |||
|
|
|||
| Tính cơ động | |||
| Công suất động cơ | |||
| Mã lực/ khối lượng | |||
| Tốc độ quay xe | |||
| Gốc leo lớn nhất | |||
| Hard terrain resistance | |||
| Medium terrain resistance | |||
| Soft terrain resistance | |||
| Khả năng cháy | |||
| Loại động cơ | |||
| Tháp pháo | |||
| Tầm nhìn | |||
| Tốc độ quay tháp | |||
| Gốc nâng của tháp | |||
| Hoả lực | |||
| Sát thương (Bán kính nổ) | |||
| Xuyên giáp | |||
| Giá đạn | |||
| Tốc độ đạn | |||
| Sát thương/phút | |||
| Tốc độ bắn | |||
| Thời gian nạp đạn | |||
| Băng đạn | |||
| Độ chính xác | |||
| Thời gian nhắm | |||
| Gốc nâng của súng | |||
| SỐ lượng đạn | |||
| Hệ số nguỵ trang | |||
| Khi đứng yên | 10.00 % | % | % |
| Khi di chuyển | 5.00 % | % | % |
| Khi bắn | 2.42 % | % | % |
| Hiệu quả trên chiến trường | |||
| Độ chính xác | 66.71 % | % | 66.7906 % |
| Bạc kiếm được | -2622.11 | 15448.5 | |
| Tỉ lệ thắng | 48.1254 % | % | 56.4198 % |
| Sát thương gây được | 598.836 | 565.289 | |
| Số lượng giết mỗi trận | 0.624397 | 0.424072 | |
| Thêm chi tiết @ vbaddict.net | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết |