Đang so sánh: VK 30.02 (D)vớiKV-13vớiType 5 Chi-Ri

VK3002DB

Được phát triển nhằm đáp trả xe tăng T-34 của Liên Xô, nhưng đồng thời cũng chịu ảnh hưởng từ đó. Quân lệnh sản xuất 200 chiếc lúc đầu đã bị hủy bỏ vì mọi sự chú ý và ưu tiên được dành cho Panther.

KV-13

Việc phát triển bắt đầu vào mùa thu năm 1941, khởi xướng bởi Semyon Ginsburg. Sau khi thử nghiệm thành công vào thu năm 1942, một nguyên mẫu thứ hai bắt đầu được nghiên cứu.

Chi_Ri

Một nguyên mẫu duy nhất đã được chế tạo vào đầu năm 1945. Chiếc xe này đã trải qua nhiều cuộc thử nghiệm và được đề xuất đưa vào biên chế. Tuy nhiên, Nhật đã bị đánh bại trước lúc quá trình sản xuất hàng loạt có thể bắt đầu. Sau khi đầu hàng, nguyên mẫu này đã bị tịch thu bởi quân Mỹ chiếm đóng và được đưa về Hoa Kỳ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1,369,000 1,375,500 1,440,000
Máu
Phạm vi radio
Tốc độ tối đa56 km/h50 km/h42 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h18 km/h
Khối lượng
Giới hạn tải cho phép
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
80 mm
Side:
45 mm
Rear:
50 mm
Front:
120 mm
Side:
85 mm
Rear:
85 mm
Front:
75 mm
Side:
35 mm
Rear:
35 mm
Giáp tháp pháo
Tính cơ động
Công suất động cơ
Mã lực/ khối lượng
Tốc độ quay xe
Gốc leo lớn nhất
Hard terrain resistance
Medium terrain resistance
Soft terrain resistance
Khả năng cháy
Loại động cơ
Tháp pháo
Tầm nhìn
Tốc độ quay tháp
Gốc nâng của tháp
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
Xuyên giáp
Giá đạn
Tốc độ đạn
Sát thương/phút
Tốc độ bắn
Thời gian nạp đạn
Băng đạn
Độ chính xác
Thời gian nhắm
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên10.00 %15.00 % %
Khi di chuyển5.00 %10.00 % %
Khi bắn2.42 %3.63 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác66.71 %64.5984 %69.8836 %
Bạc kiếm được-2622.11423.332-5232.39
Tỉ lệ thắng48.1254 %48.16 %50.1918 %
Sát thương gây được598.836502.11777.596
Số lượng giết mỗi trận0.6243970.4957210.760391
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết Thêm chi tiết