Đang so sánh: CromwellvớiType 58vớiType 4 Chi-To

GB21_Cromwell

Quá trình phát triển Cromwell bắt đầu vào năm 1941–1942 bởi BRC&W. Có tổng cộng 1070 chiếc đã được sản xuất hàng loạt từ cuối năm 1943 đến 1945. Chúng được sử dụng rộng rãi bởi quân đội Anh trong Chiến dịch Tây Bắc Châu Âu 1944-1945.

Ch20_Type58

Liên Xô đã xuất khẩu tổng cộng 1800 xe tăng T-34-76 và T-34-85 sang Trung Quốc. Năm 1954, chính quyền Trung Quốc quyết định bắt đầu chế tạo nội địa T-34-85 kể từ 1958, với tên mới là Type 58. Tuy nhiên, quá trình sản xuất chưa bao giờ được tiến hành, và quân đội Trung Quốc đành hài lòng với việc cải biên dòng tăng T-34.

Chi_To

Tăng hạng trung Type 4 Chi-To được phát triển vào năm 1943 với thân xe Chi-Nu. Chiếc tăng được thai nghén nhầm thay thế Chi-Ha. Tuy nhiên, việc sản xuất hàng loạt không thể khởi động vì thiếu nguyên vật liệu và bộ phận. Tổng cộng 6 thân xe được sản xuất và chỉ có 2 chiếc được chế tạo dựa trên cơ sở này.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 900,000 920,000 940,000
Máu
Phạm vi radio
Tốc độ tối đa64 km/h55 km/h45 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h18 km/h
Khối lượng
Giới hạn tải cho phép
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
63.5 mm
Side:
42.9 mm
Rear:
31.8 mm
Front:
45 mm
Side:
45 mm
Rear:
40 mm
Front:
75 mm
Side:
35 mm
Rear:
35 mm
Giáp tháp pháo
Tính cơ động
Công suất động cơ
Mã lực/ khối lượng
Tốc độ quay xe
Gốc leo lớn nhất
Hard terrain resistance
Medium terrain resistance
Soft terrain resistance
Khả năng cháy
Loại động cơ
Tháp pháo
Tầm nhìn
Tốc độ quay tháp
Gốc nâng của tháp
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
Xuyên giáp
Giá đạn
Tốc độ đạn
Sát thương/phút
Tốc độ bắn
Thời gian nạp đạn
Băng đạn
Độ chính xác
Thời gian nhắm
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên13.00 %12.50 % %
Khi di chuyển10.00 %6.85 % %
Khi bắn3.06 %3.18 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác61.0149 %64.5705 %65.1168 %
Bạc kiếm được4301.382111.87-647.747
Tỉ lệ thắng49.1283 %49.8248 %48.1555 %
Sát thương gây được488.713496.95550.221
Số lượng giết mỗi trận0.6977940.673010.692756
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết Thêm chi tiết