Type 1 Chi-He

Japan - Tăng hạng trung

Tăng hạng trung Type 1 Chi-He được phát triển vào năm 1941. Chiếc tăng là 1 bản nâng cấp của Type 97 Chi-Ha. Tuy nhiên, do việc thiếu thép, tổng cộng chỉ có 170 chiếc được chế tạo. Đa phần chúng được dùng phòng thủ Nhật và chưa bao giờ chiến đấu.

Những đặc điểm chính

Cấp bậc IV
Máu
Default:
320 HP
Upgraded turret:
350 HP
Giá tiền 136,000
Khối lượng 8.41 t
Tốc độ tối đa 44 km/h
Tốc độ lùi tối đa 20 km/h
Giáp thân xe
Front:
50 mm
Side:
25 mm
Rear:
20 mm
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Compare similar

Tháp pháo

Cấp bậc III
Tháp pháo Type 1 Chi-He
Giáp
Front:
50 mm
Side:
50 mm
Rear:
25 mm
Tốc độ quay xe 30 d/s
Gốc nâng của tháp 360
Tầm nhìn 330 m
Khối lượng 2,000 kg
Giá tiền 2,000
XP 0
Cấp bậc IV
Tháp pháo Type 2 Ho-I
Giáp
Front:
50 mm
Side:
35 mm
Rear:
25 mm
Tốc độ quay xe 30 d/s
Gốc nâng của tháp 360
Tầm nhìn 340 m
Khối lượng 1,368 kg
Giá tiền 4,600
XP 1,200

Súng

Cấp bậc IV
SỐ lượng đạn 121 rounds
Tốc độ bắn 25.00 r/m
Thời gian nạp đạn 2.40 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 2.10 s
Độ chính xác 0.42 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
70 HP
AP Premium
70 HP
HE
90 HP (0.47 m)
Sát thương/phút
AP
1750 HP/min
AP Premium
1750 HP/min
HE
2250 HP/min
Xuyên giáp
AP
81 mm
AP Premium
122 mm
HE
25 mm
Tốc độ đạn
AP
810 m/s
AP Premium
810 m/s
HE
810 m/s
Giá đạn
AP
20
AP Premium
4 (gold)
HE
20
Khối lượng 411 kg
Giá tiền 21,000
XP 0
Cấp bậc IV
SỐ lượng đạn 80 rounds
Tốc độ bắn 25.00 r/m
Thời gian nạp đạn 2.40 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 2.30 s
Độ chính xác 0.42 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
75 HP
AP Premium
75 HP
HE
100 HP (0.66 m)
Sát thương/phút
AP
1875 HP/min
AP Premium
1875 HP/min
HE
2500 HP/min
Xuyên giáp
AP
87 mm
AP Premium
131 mm
HE
29 mm
Tốc độ đạn
AP
810 m/s
AP Premium
810 m/s
HE
810 m/s
Giá đạn
AP
40
AP Premium
5 (gold)
HE
26
Khối lượng 543 kg
Giá tiền 27,500
XP 2,000
Cấp bậc IV
SỐ lượng đạn 63 rounds
Tốc độ bắn 15.00 r/m
Thời gian nạp đạn 4.00 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 2.30 s
Độ chính xác 0.53 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
HEAT
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Sát thương/phút
AP
1650 HP/min
HEAT
1650 HP/min
HE
2625 HP/min
Xuyên giáp
AP
70 mm
HEAT
100 mm
HE
38 mm
Tốc độ đạn
AP
453 m/s
HEAT
362 m/s
HE
453 m/s
Giá đạn
AP
52
HEAT
6 (gold)
HE
60
Khối lượng 543 kg
Giá tiền 29,000
XP 2,200

Động cơ

Cấp bậc IV
Công suất động cơ 200 hp
Khả năng cháy 15 %
Khối lượng 630 kg
Giá tiền 8,600
XP 0
Cấp bậc IV
Công suất động cơ 240 hp
Khả năng cháy 15 %
Khối lượng 630 kg
Giá tiền 10,500
XP 850

Bộ truyền dộng

Cấp bậc III
Giới hạn tải cho phép 17.25 t
Tốc độ quay xe 32 d/s
Khối lượng 5,700 kg
Giá tiền 2,000
XP 0
Cấp bậc IV
Giới hạn tải cho phép 19.50 t
Tốc độ quay xe 36 d/s
Khối lượng 5,700 kg
Giá tiền 4,550
XP 1,150

Radio

Cấp bậc IV
Phạm vi radio 350 m
Khối lượng 90 kg
Giá tiền 2,350
XP 0
Cấp bậc VI
Phạm vi radio 425 m
Khối lượng 50 kg
Giá tiền 14,000
XP 1,400
Cấp bậc VIII
Phạm vi radio 550 m
Khối lượng 240 kg
Giá tiền 22,000
XP 4,000

Hiệu quả trên chiến trường

Độ chính xác %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net