Đang so sánh: VK 72.01 (K)với113

VK7201

Siêu tăng hạng nặng có tháp pháo đặt phía sau do hãng Krupp phát triển. Đây là loại xe mới với hỏa lực mạnh và giáp dày hơn so với mẫu VK 70.01. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

Ch22_113

Phát triển trên mô hình 113 được bắt đầu vào năm 1963. Chiếc xe đã được hình thành như là một thay thế cho WZ-111 và sử dụng các bộ phận và các thành phần của xe tăng hạng trung. Tuy nhiên, dự án này đã bị hủy bỏ do sự phát triển của các xe tăng chiến đấu chủ lực.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 22,500 6,100,000
Máu 2500 HP 2300 HP
Phạm vi radio 720 m 750 m
Tốc độ tối đa43 km/h50 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h15 km/h
Khối lượng 120 t 45 t
Giới hạn tải cho phép 130.00 t 48.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
200 mm
Side:
160 mm
Rear:
120 mm
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
70 mm
Giáp tháp pháo
Front:
200 mm
Side:
160 mm
Rear:
120 mm
Front:
240 mm
Side:
160 mm
Rear:
80 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1200 hp 750 hp
Mã lực/ khối lượng 10.00 hp/t 16.67 hp/t
Tốc độ quay xe 24 d/s 36 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.20 1.20
Soft terrain resistance 2.30 2.50
Khả năng cháy 12 % 12 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 400 m
Tốc độ quay tháp 18 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
750 HP
HEAT
750 HP
HE
950 HP (3.57 m)
AP
440 HP
HEAT
440 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
AP
235 mm
HEAT
334 mm
HE
85 mm
AP
249 mm
HEAT
340 mm
HE
68 mm
Giá đạn
AP
1260
HEAT
15 (gold)
HE
1120
AP
1065
HEAT
12 (gold)
HE
630
Tốc độ đạn
AP
757 m/s
HEAT
606 m/s
HE
757 m/s
AP
950 m/s
HEAT
950 m/s
HE
950 m/s
Sát thương/phút
AP
2047.5 HP/min
HEAT
2047.5 HP/min
HE
2593.5 HP/min
AP
2640 HP/min
HEAT
2640 HP/min
HE
3180 HP/min
Tốc độ bắn 2.73 r/m 6.00 r/m
Thời gian nạp đạn 22.00 s 10.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.37 m
Thời gian nhắm 3.40 s 2.80 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 24 rounds 34 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %6.85 %
Khi di chuyển %3.47 %
Khi bắn %1.30 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %77.1055 %
Bạc kiếm được-16185.6
Tỉ lệ thắng %46.4372 %
Sát thương gây được1674.39
Số lượng giết mỗi trận0.804127
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết