Đang so sánh: VK 45.02 (P) Ausf. B7vớiAMX M4 mle. 45

G58_VK4502P

Các phiên bản với tháp pháo đặt trước và nằm phía sau được thiết kế bởi Ferdinand Porsche. Chiếc tăng này chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt.

AMX_M4_1945

Quá trình phát triển tăng hạng nặng này bắt đầu từ năm 1945. Nó tích hợp nhiều đặc trưng thiết kế từ tăng Pz.Kpfw. VI Ausf. B Tiger II. Chiếc xe chỉ tồn tại trong bản vẽ. Về sau, AMX M4 (1945) trở thành một nguyên mẫu cho AMX 50 100.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 6,250 1,395,000
Máu 1500 HP 1200 HP
Phạm vi radio 710 m 400 m
Tốc độ tối đa35 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h12 km/h
Khối lượng 65 t 52.15 t
Giới hạn tải cho phép 69.69 t 53.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
80 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
90 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
110 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 575 hp
Mã lực/ khối lượng 10.77 hp/t 11.03 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 22 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.40
Medium terrain resistance 1.30 1.60
Soft terrain resistance 2.20 2.70
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 330 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 32 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
295 HP (1.4 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
203 mm
APCR
237 mm
HE
44 mm
AP
135 mm
APCR
175 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
HE
800 m/s
Sát thương/phút
AP
1869.6 HP/min
APCR
1869.6 HP/min
HE
2298.05 HP/min
AP
1972.8 HP/min
APCR
1972.8 HP/min
HE
2630.4 HP/min
Tốc độ bắn 7.79 r/m 7.89 r/m
Thời gian nạp đạn 7.70 s 7.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.35 m 0.40 m
Thời gian nhắm 2.80 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 68 rounds 74 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết