Đang so sánh: VK 30.02 (M)vớiSherman Firefly

VK3002M

Một loại xe tăng hạng trung 30 tấn, được phát triển và thiết kế bởi công ty MAN. Cùng thời điểm đó, công ty Daimler-Benz cũng phát triển 1 dự án để cạnh tranh. Ngày 13 tháng 5 năm 1942, 2 mẫu được chuyển đến Bộ khí tài và sản xuất thời chiến (Ministerium für Rüstung und Kriegsproduktion). Thiết kế của MAN được ưu tiên, và chiếc tăng tham chiến với tên gọi PzKpfw V Panther.

GB19_Sherman_Firefly

Một phiên bản Anh hóa của xe tăng M4 Sherman từ Mỹ, được phát triển vào đầu năm 1944. Nó khác biệt so với xe gốc ở nòng súng 17-pounder mạnh hơn, cũng như vị trí đặt radio, đạn dược, không có súng máy bẻ gập ở giáp trước, và vị trí hỗ trợ lái xe. Có khoảng 2100 đến 2300 chiếc Firefly thuộc mọi phiên bản chỉnh sửa đã được chế tạo từ năm 1944 cho tới 1945.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 915,000 945,000
Máu 760 HP 720 HP
Phạm vi radio 415 m 400 m
Tốc độ tối đa55 km/h36 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h18 km/h
Khối lượng 39.95 t 32.921 t
Giới hạn tải cho phép 41.00 t 33.20 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
60 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
50.8 mm
Side:
38.1 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
80 mm
Side:
45 mm
Rear:
45 mm
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
50.8 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 580 hp 400 hp
Mã lực/ khối lượng 14.52 hp/t 12.15 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 37 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 0.90
Medium terrain resistance 1.30 1.20
Soft terrain resistance 2.50 1.90
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 330 m
Tốc độ quay tháp 30 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
110 HP
AP Premium
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
110 mm
APCR
158 mm
HE
38 mm
AP
92 mm
AP Premium
109 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
70
APCR
7 (gold)
HE
38
AP
56
AP Premium
7 (gold)
HE
56
Tốc độ đạn
AP
790 m/s
APCR
988 m/s
HE
790 m/s
AP
619 m/s
AP Premium
619 m/s
HE
604 m/s
Sát thương/phút
AP
1833.7 HP/min
APCR
1833.7 HP/min
HE
2917.25 HP/min
AP
1736.9 HP/min
AP Premium
1736.9 HP/min
HE
2763.25 HP/min
Tốc độ bắn 15.00 r/m 15.79 r/m
Thời gian nạp đạn 4.00 s 3.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.39 m 0.43 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 120 rounds 120 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác63.9465 % %
Bạc kiếm được1513.85
Tỉ lệ thắng46.3087 % %
Sát thương gây được476.425
Số lượng giết mỗi trận0.598343
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết