Đang so sánh: Vickers Medium Mk. IIvớiT2 Medium Tank
![]() Tăng hạng trung Anh. Được hãng Vickers phát triển dựa trên nền tảng của tăng Vickers Medium Mark I trong giai đoạn 1924—1925. Chiếc xe này đi vào quy trình chế tạo hàng loạt từ năm 1925 đến 1934 với xấp xỉ 100 tăng đã xuất xưởng. |
![]() Tăng hạng trung thử nghiệm. Được phát triển từ năm 1930 đến 1932. Dù vậy, mẫu xe này chưa từng đi vào sản xuất hàng loạt. |
||
mô đun | |||
Tự động lựa chọn |
|
|
|
---|---|---|---|
Tháp pháo | |||
Súng | |||
Động cơ | |||
Bộ truyền dộng | |||
Radio | |||
Những đặc điểm chính | |||
Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | |
Cấp bậc | II | II | |
Cấp trận đánh tham gia | 2 3 | 2 3 | |
Giá tiền | 3,500 | 3,500 | |
Máu | 170 HP | 170 HP | |
Phạm vi radio | 250 m | 265 m | |
Tốc độ tối đa | 40 km/h | 40 km/h | |
Tốc độ lùi tối đa | 12 km/h | 17 km/h | |
Khối lượng | 13.59 t | 12.005 t | |
Giới hạn tải cho phép | 13.90 t | 16.20 t | |
Kíp lái |
|
|
|
Giáp | |||
Giáp thân xe |
|
|
|
Giáp tháp pháo |
|
|
|
|
|||
Tính cơ động | |||
Công suất động cơ | 90 hp | 330 hp | |
Mã lực/ khối lượng | 6.62 hp/t | 27.49 hp/t | |
Tốc độ quay xe | 26 d/s | 40 d/s | |
Gốc leo lớn nhất | 25 | 25 | |
Hard terrain resistance | 1.20 | 0.90 | |
Medium terrain resistance | 1.30 | 1.20 | |
Soft terrain resistance | 2.40 | 2.30 | |
Khả năng cháy | 20 % | 20 % | |
Loại động cơ | Gasoline | Gasoline | |
Tháp pháo | |||
Tầm nhìn | 280 m | 320 m | |
Tốc độ quay tháp | 32 d/s | 36 d/s | |
Gốc nâng của tháp | 360 | 360 | |
Hoả lực | |||
Sát thương (Bán kính nổ) |
|
|
|
Xuyên giáp |
|
|
|
Giá đạn |
|
|
|
Tốc độ đạn |
|
|
|
Sát thương/phút |
|
|
|
Tốc độ bắn | 14.29 r/m | 38.96 r/m | |
Thời gian nạp đạn | 4.20 s | 5.70 s | |
Băng đạn | / | Size: 5 Reload time: 0.5 s |
|
Độ chính xác | 0.52 m | 0.47 m | |
Thời gian nhắm | 2.10 s | 1.70 s | |
Gốc nâng của súng | |||
SỐ lượng đạn | 80 rounds | 110 rounds | |
Hệ số nguỵ trang | |||
Khi đứng yên | 10.00 % | % | |
Khi di chuyển | 8.00 % | % | |
Khi bắn | 2.34 % | % | |
Hiệu quả trên chiến trường | |||
Độ chính xác | 31.92 % | % | |
Bạc kiếm được | 2396.04 | ||
Tỉ lệ thắng | 42.4265 % | % | |
Sát thương gây được | 34.4243 | ||
Số lượng giết mỗi trận | 0.168618 | ||
Thêm chi tiết @ vbaddict.net | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết |