Đang so sánh: Valentine IIvớiPz.Kpfw. II Luchs

Valentine_LL

Là xe tăng của Anh Quốc cung cấp cho Liên Xô theo Thoả thuận Thuê mượn (Lend-Lease). Có tổng cộng 3782 chiếc đã được gửi sang Liên Xô, nhưng một số bị mất trên biển trong quá trình vận tải đến Murmansk.

PzII_Luchs

So với Pz.Kpfw. II Ausf. C, chiếc tăng này đặc trưng bằng thân xe và tháp pháo mới, cũng như khung gầm có bánh lăn so le. Các đặc tính của nó khá mạnh đối với một tăng trinh sát, nhưng chỉ 131 chiếc thuộc biến thể L được chế tạo, sau khi quá trình sản xuất bị đánh giá là quá tốn kém.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IV IV
Cấp trận đánh tham gia 4 4 5 6 7
Giá tiền 1,000 155,000
Máu 380 HP 310 HP
Phạm vi radio 570 m 415 m
Tốc độ tối đa32 km/h60 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h22 km/h
Khối lượng 15.71 t 11.72 t
Giới hạn tải cho phép 16.85 t 12.50 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner)
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Gunner)
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
60 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Giáp tháp pháo
Front:
65 mm
Side:
65 mm
Rear:
65 mm
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 140 hp 140 hp
Mã lực/ khối lượng 8.91 hp/t 11.95 hp/t
Tốc độ quay xe 50 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.91 1.20
Medium terrain resistance 1.03 1.30
Soft terrain resistance 1.94 2.50
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 330 m
Tốc độ quay tháp 48.13 d/s 42 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
47 HP
APCR
47 HP
HE
62 HP (0.43 m)
AP
11 HP
APCR
11 HP
Xuyên giáp
AP
51 mm
APCR
84 mm
HE
23 mm
AP
23 mm
APCR
46 mm
Giá đạn
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
14
AP
3
APCR
1 (gold)
Tốc độ đạn
AP
757 m/s
APCR
956 m/s
HE
757 m/s
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
Sát thương/phút
AP
1233.75 HP/min
APCR
1233.75 HP/min
HE
1627.5 HP/min
AP
1705.44 HP/min
APCR
1705.44 HP/min
Tốc độ bắn 26.25 r/m 143.88 r/m
Thời gian nạp đạn 2.29 s 3.00 s
Băng đạn / Size: 10
Reload time: 0.13 s
Độ chính xác 0.41 m 0.57 m
Thời gian nhắm 1.71 s 1.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 61 rounds 330 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên20.00 % %
Khi di chuyển20.00 % %
Khi bắn4.96 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác66.8289 % %
Bạc kiếm được2147.73
Tỉ lệ thắng50.788 % %
Sát thương gây được277.848
Số lượng giết mỗi trận0.928009
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết