Đang so sánh: Type 97 Te-KevớiM2 Light Tank

Te_Ke

Tokyo Gasu Denki phát triển Te-Ke nhằm thay thế tăng hạng nhẹ lỗi thời Type 94. Người ta đã sản xuất chiếc xe này từ năm 1937 đến 1942. Nó được sử dụng cho việc trinh sát, liên lạc, tuần tra, hỗ trợ bộ binh, cũng như làm xe kéo bọc thép. Có tổng cộng khoảng 600 chiếc đã xuất xưởng.

M2_lt

Quá trình phát triển chiếc xe này dựa trên mẫu M2A3 bắt đầu vào tháng 12/1938. Nó rất đặc trưng với tháp pháo 2-người mới, trang bị vũ khí mạnh hơn. Có tổng cộng 365 chiếc đã xuất xưởng từ tháng 05/1940 đến 03/1941. Vào tháng 04/1942, thêm 10 tăng nữa được chế tạo nhằm mục đích huấn luyện. Một vài xe đã lên đường sang Anh Quốc tiếp tế theo Thỏa thuận Thuê mượn ("Lend-Lease"), số còn lại gia nhập biên chế Lính thủy Đánh bộ Hoa Kỳ và tham chiến tại Mặt trận Thái Bình Dương.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 750 3,400
Máu 160 HP 160 HP
Phạm vi radio 400 m 265 m
Tốc độ tối đa42 km/h58 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h20 km/h
Khối lượng 4.757 t 8.741 t
Giới hạn tải cho phép 5.80 t 11.50 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Commander
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Radio Operator
Giáp
Giáp thân xe
Front:
12 mm
Side:
10 mm
Rear:
8 mm
Front:
38.1 mm
Side:
25.4 mm
Rear:
25.4 mm
Giáp tháp pháo
Front:
12 mm
Side:
10 mm
Rear:
10 mm
Front:
38.1 mm
Side:
25.4 mm
Rear:
25.4 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 65 hp 220 hp
Mã lực/ khối lượng 13.66 hp/t 25.17 hp/t
Tốc độ quay xe 44 d/s 36 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.80 1.00
Medium terrain resistance 1.00 1.50
Soft terrain resistance 1.60 3.40
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 300 m 320 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 35 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
45 HP
AP Premium
45 HP
HE
60 HP (0.31 m)
AP
8 HP
Xuyên giáp
AP
40 mm
AP Premium
59 mm
HE
18 mm
AP
27 mm
Giá đạn
AP
14
AP Premium
2 (gold)
HE
10
AP
1
Tốc độ đạn
AP
685 m/s
AP Premium
685 m/s
HE
685 m/s
AP
895 m/s
Sát thương/phút
AP
900 HP/min
AP Premium
900 HP/min
HE
1200 HP/min
AP
897.6 HP/min
Tốc độ bắn 20.00 r/m 112.20 r/m
Thời gian nạp đạn 3.00 s 17.10 s
Băng đạn / Size: 40
Reload time: 0.11 s
Độ chính xác 0.40 m 0.57 m
Thời gian nhắm 2.20 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 102 rounds 1800 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết