Đang so sánh: Type 62vớiM41 Walker Bulldog

Ch02_Type62

Quá trình phát triển phiên bản hạng nhẹ của tăng Type 59 bắt đầu vào năm 1957. Chiếc xe mới được thiết kế để chiến đấu trên địa hình đồi núi và lầy lội ở Nam Trung Quốc. Nguyên mẫu đầu tiên hoàn tất chế tạo vào năm 1962. Về sau, nó đã trải qua nhiều lần hiện đại hóa.

M41_Bulldog

Đây là thành quả của quá trình đẩy mạnh phát triển xe tăng thử nghiệm T37. Nó đã trải qua nhiều cuộc chạy thử trong năm 1949. Năm 1950, hợp đồng sản xuất hàng loạt được ký kết. Cadillac Motor Car Division, một bộ phận của General Motors, là đơn vị chế tạo chiếc tăng này.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 11 8 9 10
Giá tiền 4,800 1,370,000
Máu 880 HP 860 HP
Phạm vi radio 600 m 410 m
Tốc độ tối đa60 km/h72.4 km/h
Tốc độ lùi tối đa23 km/h24 km/h
Khối lượng 21 t 23.224 t
Giới hạn tải cho phép 24.00 t 23.65 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
35 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Front:
25.4 mm
Side:
25.4 mm
Rear:
19.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
45 mm
Side:
30 mm
Rear:
20 mm
Front:
25.4 mm
Side:
25.4 mm
Rear:
25.4 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 430 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 20.48 hp/t 21.53 hp/t
Tốc độ quay xe 54 d/s 54 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.50 0.60
Medium terrain resistance 0.60 0.70
Soft terrain resistance 1.30 1.20
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 380 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 48 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
180 HP
HEAT
180 HP
HE
300 HP (1.32 m)
AP
115 HP
APCR
115 HP
HE
185 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
145 mm
HEAT
220 mm
HE
43 mm
AP
150 mm
APCR
199 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
170
HEAT
12 (gold)
HE
130
AP
105
APCR
7 (gold)
HE
250
Tốc độ đạn
AP
793 m/s
HEAT
793 m/s
HE
793 m/s
AP
975 m/s
APCR
1250 m/s
HE
732 m/s
Sát thương/phút
AP
1963.8 HP/min
HEAT
1963.8 HP/min
HE
3273 HP/min
AP
2090.7 HP/min
APCR
2090.7 HP/min
HE
3363.3 HP/min
Tốc độ bắn 10.91 r/m 18.18 r/m
Thời gian nạp đạn 5.50 s 3.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.37 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.00 s
Gốc nâng của súng -90°/+90°
SỐ lượng đạn 47 rounds 57 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác62.6289 % %
Bạc kiếm được10556.5
Tỉ lệ thắng49.8461 % %
Sát thương gây được459.046
Số lượng giết mỗi trận0.422296
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết