Đang so sánh: Type 61vớiE 50

Type_61

Chiếc tăng đầu tiên được phát triển tại Nhật sau Thế Chiến thứ 2. Type 61 được phát triển từ năm 1954 đến 1961 trên nền tảng chiếc M47 của Mỹ. Kích thước của chiếc xe được giảm và giáp được rút xuống. Kết quả là chiếc xe trở nên nhẹ hơn và đáp ứng được điều kiện của lực lượng vũ trang Nhật Bản.

E-50

Vào năm 1945, E 50 được coi là tăng hạng trung tiêu chuẩn của Panzerwaffe để thay thế cho Panther và Panther II. Tuy vậy, nó chỉ tồn tại trên bản vẽ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IX IX
Cấp trận đánh tham gia 9 10 11 9 10 11
Giá tiền 3,600,000 3,450,000
Máu 1600 HP 1650 HP
Phạm vi radio 720 m 415 m
Tốc độ tối đa47.6 km/h60 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 34.62 t 59.198 t
Giới hạn tải cho phép 34.70 t 60.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
55 mm
Side:
35 mm
Rear:
25 mm
Front:
150 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Front:
70 mm
Side:
60 mm
Rear:
35 mm
Front:
120 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 570 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 16.46 hp/t 11.82 hp/t
Tốc độ quay xe 44 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 0.90
Medium terrain resistance 1.20 1.10
Soft terrain resistance 2.40 2.30
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 390 m
Tốc độ quay tháp 42 d/s 30 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
218 mm
HEAT
275 mm
HE
45 mm
AP
150 mm
APCR
194 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
380
HEAT
11 (gold)
HE
240
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
Tốc độ đạn
AP
914 m/s
HEAT
914 m/s
HE
914 m/s
AP
925 m/s
APCR
1156 m/s
HE
925 m/s
Sát thương/phút
AP
2880 HP/min
HEAT
2880 HP/min
HE
3840 HP/min
AP
2313.9 HP/min
APCR
2313.9 HP/min
HE
2999.5 HP/min
Tốc độ bắn 10.00 r/m 15.79 r/m
Thời gian nạp đạn 6.00 s 3.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.35 m
Thời gian nhắm 2.10 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 80 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %7.50 %
Khi di chuyển %2.50 %
Khi bắn %1.78 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác74.1034 %76.1215 %
Bạc kiếm được-6787.74-10595.9
Tỉ lệ thắng52.0399 %50.2993 %
Sát thương gây được1606.861386.38
Số lượng giết mỗi trận0.9481240.773371
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết