Đang so sánh: Type 61vớiF75_Char_de_25t

Type_61

Chiếc tăng đầu tiên được phát triển tại Nhật sau Thế Chiến thứ 2. Type 61 được phát triển từ năm 1954 đến 1961 trên nền tảng chiếc M47 của Mỹ. Kích thước của chiếc xe được giảm và giáp được rút xuống. Kết quả là chiếc xe trở nên nhẹ hơn và đáp ứng được điều kiện của lực lượng vũ trang Nhật Bản.

F75_Char_de_25t

F75_Char_de_25t_descr

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IX IX
Cấp trận đánh tham gia 9 10 11 9 10 11
Giá tiền 3,600,000 100
Máu 1600 HP 1675 HP
Phạm vi radio 720 m 570 m
Tốc độ tối đa47.6 km/h65 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 34.62 t 24.7 t
Giới hạn tải cho phép 34.70 t 28.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
55 mm
Side:
35 mm
Rear:
25 mm
Front:
30 mm
Side:
25 mm
Rear:
20 mm
Giáp tháp pháo
Front:
70 mm
Side:
60 mm
Rear:
35 mm
Front:
25 mm
Side:
25 mm
Rear:
20 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 570 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 16.46 hp/t 20.24 hp/t
Tốc độ quay xe 44 d/s 44 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.00
Medium terrain resistance 1.20 1.10
Soft terrain resistance 2.40 2.00
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 380 m
Tốc độ quay tháp 42 d/s 46 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
240 HP
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
218 mm
HEAT
275 mm
HE
45 mm
AP
200 mm
HEAT
250 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
380
HEAT
11 (gold)
HE
240
AP
350
HEAT
12 (gold)
HE
210
Tốc độ đạn
AP
914 m/s
HEAT
914 m/s
HE
914 m/s
AP
930 m/s
HEAT
930 m/s
HE
745 m/s
Sát thương/phút
AP
2880 HP/min
HEAT
2880 HP/min
HE
3840 HP/min
AP
2462.4 HP/min
HEAT
2462.4 HP/min
HE
3283.2 HP/min
Tốc độ bắn 10.00 r/m 10.26 r/m
Thời gian nạp đạn 6.00 s 24.00 s
Băng đạn / Size: 6
Reload time: 2.22 s
Độ chính xác 0.36 m 0.40 m
Thời gian nhắm 2.10 s 3.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 42 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác74.1034 % %
Bạc kiếm được-6787.74
Tỉ lệ thắng52.0399 % %
Sát thương gây được1606.86
Số lượng giết mỗi trận0.948124
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết