Đang so sánh: Type 59vớiM4A1 Revalorisé

Ch01_Type59

Tăng hạng trung Tàu. Ban đầu, chiếc xe này là bản sao của tăng hạng trung T-54A Xô-Viết. Type 59 đi vào phục vụ trong biên chế quân đội từ năm 1959. Những xe sản xuất đầu tiên không có bộ ổn định vũ khí và thiết bị nhìn đêm. Về sau, nó đã trải qua nhiều lần hiện đại hóa. Có khoảng 6000 đến 9500 chiếc Type 59 thuộc mọi phiên bản được chế tạo từ năm 1958 đến 1987.

F73_M4A1_Revalorise

Vào những năm 1950, hàng loạt bản chỉnh sửa của M4 Sherman được cung cấp cho Pháp như một phần thuộc chương trình MDAP. Các cục thiết kế trong nước bắt đầu hiện đại hóa chiếc xe này nhằm mục đích tăng cường hỏa lực. Ý tưởng trên dẫn tới chương trình hiện đại hóa dành cho các Lực lượng Phòng thủ Israel (Sherman M51). Chiếc tăng này chưa bao giờ phục vụ trong biên chế quân đội Pháp. Hiện vẫn không rõ có bao nhiêu nguyên mẫu đã được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 8 9 10
Giá tiền 7,500 7,200
Máu
Phạm vi radio
Tốc độ tối đa56 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h16 km/h
Khối lượng
Giới hạn tải cho phép
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
45 mm
Front:
50.8 mm
Side:
38.1 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Tính cơ động
Công suất động cơ
Mã lực/ khối lượng
Tốc độ quay xe
Gốc leo lớn nhất
Hard terrain resistance
Medium terrain resistance
Soft terrain resistance
Khả năng cháy
Loại động cơ
Tháp pháo
Tầm nhìn
Tốc độ quay tháp
Gốc nâng của tháp
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
Xuyên giáp
Giá đạn
Tốc độ đạn
Sát thương/phút
Tốc độ bắn
Thời gian nạp đạn
Băng đạn
Độ chính xác
Thời gian nhắm
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên17.50 % %
Khi di chuyển12.50 % %
Khi bắn3.76 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác74.1033 % %
Bạc kiếm được20240.9
Tỉ lệ thắng51.5932 % %
Sát thương gây được1063.38
Số lượng giết mỗi trận0.855116
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết