Đang so sánh: Type 5 Heavyvới113

J20_Type_2605

Type 5, cũng biết đến với cái tên Type 2605, là một trong những phiên bản của siêu tăng hạng nặng O-I, được phát triển trong Thế Chiến II. Theo kế hoạch, chiếc xe này chuyên dùng công phá các pháo đài và công sự địch, cũng như để phòng thủ bờ biển.

Ch22_113

Phát triển trên mô hình 113 được bắt đầu vào năm 1963. Chiếc xe đã được hình thành như là một thay thế cho WZ-111 và sử dụng các bộ phận và các thành phần của xe tăng hạng trung. Tuy nhiên, dự án này đã bị hủy bỏ do sự phát triển của các xe tăng chiến đấu chủ lực.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 6,100,000 6,100,000
Máu 2900 HP 2300 HP
Phạm vi radio 750 m 750 m
Tốc độ tối đa25 km/h50 km/h
Tốc độ lùi tối đa11 km/h15 km/h
Khối lượng 150 t 45 t
Giới hạn tải cho phép 160.00 t 48.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
260 mm
Side:
140 mm
Rear:
150 mm
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
70 mm
Giáp tháp pháo
Front:
260 mm
Side:
210 mm
Rear:
200 mm
Front:
240 mm
Side:
160 mm
Rear:
80 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1200 hp 750 hp
Mã lực/ khối lượng 8.00 hp/t 16.67 hp/t
Tốc độ quay xe 22 d/s 36 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.20 1.20
Soft terrain resistance 2.00 2.50
Khả năng cháy 20 % 12 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 400 m
Tốc độ quay tháp 20 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
600 HP
AP Premium
600 HP
HE
770 HP (3.17 m)
AP
440 HP
HEAT
440 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
AP
249 mm
AP Premium
282 mm
HE
70 mm
AP
249 mm
HEAT
340 mm
HE
68 mm
Giá đạn
AP
1195
AP Premium
12 (gold)
HE
905
AP
1065
HEAT
12 (gold)
HE
630
Tốc độ đạn
AP
850 m/s
AP Premium
850 m/s
HE
850 m/s
AP
950 m/s
HEAT
950 m/s
HE
950 m/s
Sát thương/phút
AP
2106 HP/min
AP Premium
2106 HP/min
HE
2702.7 HP/min
AP
2640 HP/min
HEAT
2640 HP/min
HE
3180 HP/min
Tốc độ bắn 3.51 r/m 6.00 r/m
Thời gian nạp đạn 17.10 s 10.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.37 m
Thời gian nhắm 2.50 s 2.80 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 34 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %6.85 %
Khi di chuyển %3.47 %
Khi bắn %1.30 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %77.1055 %
Bạc kiếm được-16185.6
Tỉ lệ thắng %46.4372 %
Sát thương gây được1674.39
Số lượng giết mỗi trận0.804127
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết