Đang so sánh: Type 4 HeavyvớiAMX 50 120

J25_Type_4

Type 4, cũng biết đến với cái tên Type 2604, là một phiên bản của siêu tăng hạng nặng O-I được phát triển trong Thế Chiến II. Thiết kế chiếc xe này chuyên dùng công phá các pháo đài và công sự của địch, cũng như để phòng thủ bờ biển.

AMX_50_120

Một nguyên mẫu của xe tăng AMX 50. Được phát triển từ đầu những năm 1950 dưới sự ảnh hưởng từ các tăng Xô Viết IS-3 và T-10. Nó sở hữu lớp giáp gia cường và một khẩu súng 120 mm lắp trên tháp pháo "lúc lắc" ("oscillating").

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IX IX
Cấp trận đánh tham gia 9 10 11 9 10 11
Giá tiền 3,700,000 3,565,000
Máu 2050 HP 1750 HP
Phạm vi radio 425 m 400 m
Tốc độ tối đa25 km/h65 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h20 km/h
Khối lượng 158.645 t 59.2 t
Giới hạn tải cho phép 160.00 t 60.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Radio Operator (Loader)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
250 mm
Side:
140 mm
Rear:
150 mm
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
250 mm
Side:
200 mm
Rear:
200 mm
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1100 hp 850 hp
Mã lực/ khối lượng 6.93 hp/t 14.36 hp/t
Tốc độ quay xe 20 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.40
Medium terrain resistance 1.50 1.50
Soft terrain resistance 2.20 2.50
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 390 m
Tốc độ quay tháp 18 d/s 32 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
450 HP
AP Premium
450 HP
HE
610 HP (2.67 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
230 mm
AP Premium
258 mm
HE
64 mm
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
790
AP Premium
12 (gold)
HE
670
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
910 m/s
AP Premium
910 m/s
HE
910 m/s
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
1656 HP/min
AP Premium
1656 HP/min
HE
2244.8 HP/min
AP
1980 HP/min
APCR
1980 HP/min
HE
2640 HP/min
Tốc độ bắn 3.68 r/m 8.25 r/m
Thời gian nạp đạn 16.30 s 30.00 s
Băng đạn / Size: 6
Reload time: 2.73 s
Độ chính xác 0.38 m 0.36 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 80 rounds 72 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết