Đang so sánh: Type 4 Chi-TovớiCromwell

Chi_To

Tăng hạng trung Type 4 Chi-To được phát triển vào năm 1943 với thân xe Chi-Nu. Chiếc tăng được thai nghén nhầm thay thế Chi-Ha. Tuy nhiên, việc sản xuất hàng loạt không thể khởi động vì thiếu nguyên vật liệu và bộ phận. Tổng cộng 6 thân xe được sản xuất và chỉ có 2 chiếc được chế tạo dựa trên cơ sở này.

GB21_Cromwell

Quá trình phát triển Cromwell bắt đầu vào năm 1941–1942 bởi BRC&W. Có tổng cộng 1070 chiếc đã được sản xuất hàng loạt từ cuối năm 1943 đến 1945. Chúng được sử dụng rộng rãi bởi quân đội Anh trong Chiến dịch Tây Bắc Châu Âu 1944-1945.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 940,000 900,000
Máu 740 HP 700 HP
Phạm vi radio 400 m 400 m
Tốc độ tối đa45 km/h64 km/h
Tốc độ lùi tối đa18 km/h20 km/h
Khối lượng 31.15 t 27.473 t
Giới hạn tải cho phép 32.00 t 28.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
75 mm
Side:
35 mm
Rear:
35 mm
Front:
63.5 mm
Side:
42.9 mm
Rear:
31.8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
75 mm
Side:
50 mm
Rear:
50 mm
Front:
76.2 mm
Side:
63.5 mm
Rear:
57.2 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 300 hp 410 hp
Mã lực/ khối lượng 9.63 hp/t 14.92 hp/t
Tốc độ quay xe 27 d/s 34 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.00
Medium terrain resistance 1.10 1.20
Soft terrain resistance 2.20 2.00
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 360 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 48 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
125 HP
AP Premium
125 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
75 HP
APCR
75 HP
HE
100 HP (0.66 m)
Xuyên giáp
AP
124 mm
AP Premium
155 mm
HE
38 mm
AP
105 mm
APCR
170 mm
HE
30 mm
Giá đạn
AP
82
AP Premium
7 (gold)
HE
60
AP
45
APCR
6 (gold)
HE
32
Tốc độ đạn
AP
821 m/s
AP Premium
821 m/s
HE
821 m/s
AP
821 m/s
APCR
1026 m/s
HE
821 m/s
Sát thương/phút
AP
1596.25 HP/min
AP Premium
1596.25 HP/min
HE
2234.75 HP/min
AP
1956.75 HP/min
APCR
1956.75 HP/min
HE
2609 HP/min
Tốc độ bắn 12.00 r/m 26.09 r/m
Thời gian nạp đạn 5.00 s 2.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.37 m 0.41 m
Thời gian nhắm 2.30 s 1.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 65 rounds 75 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %13.00 %
Khi di chuyển %10.00 %
Khi bắn %3.06 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác65.1168 %61.0149 %
Bạc kiếm được-647.7474301.38
Tỉ lệ thắng48.1555 %49.1283 %
Sát thương gây được550.221488.713
Số lượng giết mỗi trận0.6927560.697794
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết