Đang so sánh: Type 3 Chi-Nu KaivớiMatilda IV
![]() Tăng hạng trung Type 3 Chi-Nu Kai là sự kết hợp giữa hệ thống xích treo của Type 3 Chi-Nu với tháp pháo và nòng súng của Type 4 Chi-To. Chỉ có một nguyên mẫu từng được chế tạo. Chiếc xe này đã hoàn thiện và sẵn sàng chạy thử vào tháng 03/1945. |
![]() Là xe tăng của Anh Quốc cung cấp cho Liên Xô theo Thỏa thuận Thuê mượn ("Lend-Lease"). Có tổng số 1084 chiếc đã được gửi sang Liên Xô, nhưng một số bị mất trên biển trong quá trình vận tải đến Murmansk. |
||
mô đun | |||
Tự động lựa chọn |
|
|
|
---|---|---|---|
Tháp pháo | |||
Súng | |||
Động cơ | |||
Bộ truyền dộng | |||
Radio | |||
Những đặc điểm chính | |||
Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | |
Cấp bậc | V | V | |
Cấp trận đánh tham gia | 5 6 7 | 5 6 | |
Giá tiền | 1,500 | 1,500 | |
Máu | 480 HP | 610 HP | |
Phạm vi radio | 400 m | 570 m | |
Tốc độ tối đa | 38.8 km/h | 25 km/h | |
Tốc độ lùi tối đa | 16 km/h | 10 km/h | |
Khối lượng | 21.3 t | 27.415 t | |
Giới hạn tải cho phép | 23.30 t | 31.00 t | |
Kíp lái |
|
|
|
Giáp | |||
Giáp thân xe |
|
|
|
Giáp tháp pháo |
|
|
|
|
|||
Tính cơ động | |||
Công suất động cơ | 240 hp | 274 hp | |
Mã lực/ khối lượng | 11.27 hp/t | 9.99 hp/t | |
Tốc độ quay xe | 38 d/s | 35 d/s | |
Gốc leo lớn nhất | 25 | 25 | |
Hard terrain resistance | 0.80 | 1.03 | |
Medium terrain resistance | 1.00 | 1.26 | |
Soft terrain resistance | 1.90 | 2.29 | |
Khả năng cháy | 15 % | 15 % | |
Loại động cơ | Diesel | Gasoline | |
Tháp pháo | |||
Tầm nhìn | 350 m | 350 m | |
Tốc độ quay tháp | 30 d/s | 34.13 d/s | |
Gốc nâng của tháp | 360 | 360 | |
Hoả lực | |||
Sát thương (Bán kính nổ) |
|
|
|
Xuyên giáp |
|
|
|
Giá đạn |
|
|
|
Tốc độ đạn |
|
|
|
Sát thương/phút |
|
|
|
Tốc độ bắn | 12.00 r/m | 16.15 r/m | |
Thời gian nạp đạn | 5.00 s | 3.71 s | |
Băng đạn | / | / | |
Độ chính xác | 0.37 m | 0.41 m | |
Thời gian nhắm | 2.30 s | 1.71 s | |
Gốc nâng của súng | |||
SỐ lượng đạn | 52 rounds | 60 rounds | |
Hệ số nguỵ trang | |||
Khi đứng yên | % | 15.00 % | |
Khi di chuyển | % | 10.00 % | |
Khi bắn | % | 3.88 % | |
Hiệu quả trên chiến trường | |||
Độ chính xác | % | 66.7624 % | |
Bạc kiếm được | 6022.26 | ||
Tỉ lệ thắng | % | 54.7138 % | |
Sát thương gây được | 406.654 | ||
Số lượng giết mỗi trận | 0.916629 | ||
Thêm chi tiết @ vbaddict.net | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết |