Đang so sánh: TVP T 50/51vớiFV4202

Cz04_T50_51

Một dự án hợp tác giữa Škoda và ČKD. Quá trình thảo luận nhằm xác định các đặc tính của chiếc tăng này bắt đầu từ 14/01/1950, nhưng dự án đã bị ngừng lại vào ngày 04/03/1950 bởi Bộ Quốc Phòng Tiệp Khắc. Không có nguyên mẫu nào từng được chế tạo. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

GB70_FV4202_105

Là xe tăng thử nghiệm dựa trên nền tảng của tăng hạng trung Centurion. Chiếc xe này được phát triển từ năm 1956 đến 1959, nhưng chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt. Dù vậy, rất nhiều giải pháp và cải tiến kỹ thuật được thử nghiệm trên FV4202 đã trở thành cơ sở phát triển FV4201 Chieftain.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 6,100,000 6,100,000
Máu 1800 HP 1950 HP
Phạm vi radio 850 m 750 m
Tốc độ tối đa60 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 40 t 40 t
Giới hạn tải cho phép 43.00 t 42.50 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
65 mm
Side:
40 mm
Rear:
30 mm
Front:
121 mm
Side:
51 mm
Rear:
32 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Front:
196 mm
Side:
196 mm
Rear:
35 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1000 hp 810 hp
Mã lực/ khối lượng 25.00 hp/t 20.25 hp/t
Tốc độ quay xe 54 d/s 50 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.80 0.70
Medium terrain resistance 1.10 0.80
Soft terrain resistance 1.80 1.60
Khả năng cháy 10 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 410 m 410 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
320 HP
HEAT
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
APCR
390 HP
HE
480 HP (1.91 m)
HE
480 HP (1.91 m)
Xuyên giáp
APCR
248 mm
HEAT
310 mm
HE
50 mm
APCR
268 mm
HE
210 mm
HE
105 mm
Giá đạn
APCR
1110
HEAT
12 (gold)
HE
620
APCR
1200
HE
13 (gold)
HE
950
Tốc độ đạn
APCR
1400 m/s
HEAT
900 m/s
HE
900 m/s
APCR
1478 m/s
HE
1173 m/s
HE
1173 m/s
Sát thương/phút
APCR
2604.8 HP/min
HEAT
2604.8 HP/min
HE
3418.8 HP/min
APCR
2722.2 HP/min
HE
3350.4 HP/min
HE
3350.4 HP/min
Tốc độ bắn 8.14 r/m 6.98 r/m
Thời gian nạp đạn 25.00 s 8.60 s
Băng đạn Size: 4
Reload time: 1.5 s
/
Độ chính xác 0.35 m 0.32 m
Thời gian nhắm 2.10 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 48 rounds 72 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %13.00 %
Khi di chuyển %9.00 %
Khi bắn %2.89 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %76.2275 %
Bạc kiếm được-13504.9
Tỉ lệ thắng %51.6422 %
Sát thương gây được1835.03
Số lượng giết mỗi trận0.934631
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết