Đang so sánh: TetrarchvớiM2
![]() Được phát triển năm 1936 bởi công ty Vickers-Armstrong, có tổng số 177 xe, gồm 2 biến thể cơ bản là Tetrarch Mk I và Tetrarch Mk ICS, đã xuất xưởng từ năm 1941 đến hết 1942. Năm 1942, 20 chiếc được chuyển đến Liên Xô theo Thỏa thuận Thuê mượn (Lend-Lease), trong đó 19 xe đã tham chiến tại Mặt trận phía Đông cho đến tháng 10/1943. |
![]() Tăng hạng nhẹ của Mỹ. Phiên bản M2A4, sản xuất từ năm 1940 đến 1942, đã được viện trợ cho Anh Quốc theo Thỏa thuận Thuê mượn (Lend-Lease). Có tổng cộng 4 chiếc xe của phiên bản này được đưa đến Anh vào mùa thu năm 1941. |
||
mô đun | |||
Tự động lựa chọn |
|
|
|
---|---|---|---|
Tháp pháo | |||
Súng | |||
Động cơ | |||
Bộ truyền dộng | |||
Radio | |||
Những đặc điểm chính | |||
Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | |
Cấp bậc | II | II | |
Cấp trận đánh tham gia | 2 3 | 2 3 | |
Giá tiền | 750 | 3,800 | |
Máu | 140 HP | 140 HP | |
Phạm vi radio | 545 m | 350 m | |
Tốc độ tối đa | 64 km/h | 58 km/h | |
Tốc độ lùi tối đa | 20 km/h | 17 km/h | |
Khối lượng | 7.245 t | 11.579 t | |
Giới hạn tải cho phép | 7.90 t | 11.70 t | |
Kíp lái |
|
|
|
Giáp | |||
Giáp thân xe |
|
|
|
Giáp tháp pháo |
|
|
|
|
|||
Tính cơ động | |||
Công suất động cơ | 180 hp | 245 hp | |
Mã lực/ khối lượng | 24.84 hp/t | 21.16 hp/t | |
Tốc độ quay xe | 47 d/s | 36 d/s | |
Gốc leo lớn nhất | 25 | 25 | |
Hard terrain resistance | 1.03 | 0.90 | |
Medium terrain resistance | 1.37 | 1.40 | |
Soft terrain resistance | 2.51 | 2.80 | |
Khả năng cháy | 20 % | 12 % | |
Loại động cơ | Gasoline | Diesel | |
Tháp pháo | |||
Tầm nhìn | 260 m | 260 m | |
Tốc độ quay tháp | 41.13 d/s | 32 d/s | |
Gốc nâng của tháp | 360 | 360 | |
Hoả lực | |||
Sát thương (Bán kính nổ) |
|
|
|
Xuyên giáp |
|
|
|
Giá đạn |
|
|
|
Tốc độ đạn |
|
|
|
Sát thương/phút |
|
|
|
Tốc độ bắn | 21.00 r/m | 110.14 r/m | |
Thời gian nạp đạn | 2.86 s | 17.50 s | |
Băng đạn | / | Size: 40 Reload time: 0.11 s |
|
Độ chính xác | 0.40 m | 0.57 m | |
Thời gian nhắm | 2.29 s | 1.70 s | |
Gốc nâng của súng | |||
SỐ lượng đạn | 50 rounds | 1800 rounds | |
Hệ số nguỵ trang | |||
Khi đứng yên | 16.00 % | % | |
Khi di chuyển | 14.00 % | % | |
Khi bắn | 4.14 % | % | |
Hiệu quả trên chiến trường | |||
Độ chính xác | 55.2857 % | % | |
Bạc kiếm được | 2043.34 | ||
Tỉ lệ thắng | 51.309 % | % | |
Sát thương gây được | 161.911 | ||
Số lượng giết mỗi trận | 0.740889 | ||
Thêm chi tiết @ vbaddict.net | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết |