Đang so sánh: T67vớiS35 CA

T67_IGR

Quá trình phát triển bắt đầu từ mùa xuân năm 1942. Sau một vài lần kiểm tra thực tế, người ta quyết định thay nòng 57 mm bằng súng 75 mm. Chiếc xe cũng đã vượt qua nhiều cuộc thử nghiệm vào mùa thu năm 1942, nhưng chưa bao giờ phục vụ trong biên chế.

S_35CA_IGR

Dự án thiết kế đề xuất chuyển đổi từ xe tăng thành pháo chống tăng bằng cách trang bị nòng pháo 17-Pounder trên 1 chiếc xe có buồng lái hở và giáp mỏng.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 1 1
Máu 360 HP 330 HP
Phạm vi radio 750 m 455 m
Tốc độ tối đa61 km/h37 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h12 km/h
Khối lượng 14.772 t 20.07 t
Giới hạn tải cho phép 16.40 t 22.80 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
12.7 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
12.7 mm
Front:
56 mm
Side:
35 mm
Rear:
35 mm
Giáp tháp pháo
Front:
25.4 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
12.7 mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 460 hp 260 hp
Mã lực/ khối lượng 31.14 hp/t 12.95 hp/t
Tốc độ quay xe 32 d/s 28 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.40
Medium terrain resistance 1.10 1.60
Soft terrain resistance 2.10 2.70
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 340 m 340 m
Tốc độ quay tháp 18 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp 360 -15°/29
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
115 HP
APCR
115 HP
HE
185 HP (1.09 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
128 mm
APCR
177 mm
HE
38 mm
AP
135 mm
APCR
175 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
96
APCR
7 (gold)
HE
68
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
HE
800 m/s
Sát thương/phút
AP
2156.25 HP/min
APCR
2156.25 HP/min
HE
3468.75 HP/min
AP
1713.6 HP/min
APCR
1713.6 HP/min
HE
2284.8 HP/min
Tốc độ bắn 18.75 r/m 7.14 r/m
Thời gian nạp đạn 3.20 s 8.40 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.41 m 0.40 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 45 rounds 65 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết