Đang so sánh: T32với110

T32

Một tăng hạng nặng thử nghiệm thời Thế Chiến II của Mỹ. Được phát triển dựa trên nền tảng của M26 Pershing và T29. Các nguyên mẫu đã hoàn tất chế tạo vào năm 1946; tuy nhiên, T32 chưa bao giờ được sản xuất hàng loạt.

Ch11_110_IGR

Từ giữa thập niên 1940 đến 1950, các kỹ sư Xô-viết đã nhiều lần nỗ lực hiện đại hóa xe tăng IS-2. Phiên bản IS-2U, được phát triển vào tháng 11/1944, dự tính tăng cường hiệu quả bảo vệ của thân trước bằng giáp nghiêng giống cấu hình của IS-3. Đến giữa những năm 1950, dự án thiết kế đó đã được chuyển giao cho Trung Quốc và trở thành nền tảng cho quá trình phát triển xe tăng của nước này về sau.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,610,000 1
Máu 1550 HP 1550 HP
Phạm vi radio 395 m 750 m
Tốc độ tối đa35 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h15 km/h
Khối lượng 57.206 t 50.467 t
Giới hạn tải cho phép 54.83 t 54.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
127 mm
Side:
76 mm
Rear:
51 mm
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
298 mm
Side:
197 mm
Rear:
152 mm
Front:
201 mm
Side:
148 mm
Rear:
50 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 720 hp 580 hp
Mã lực/ khối lượng 12.59 hp/t 11.49 hp/t
Tốc độ quay xe 20 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.00
Medium terrain resistance 1.80 1.10
Soft terrain resistance 3.40 2.20
Khả năng cháy 20 % 12 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 380 m
Tốc độ quay tháp 25 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
320 HP
APCR
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
Xuyên giáp
AP
170 mm
APCR
258 mm
HE
45 mm
AP
215 mm
APCR
265 mm
HE
50 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
11 (gold)
HE
255
AP
1050
APCR
10 (gold)
HE
750
Tốc độ đạn
AP
975 m/s
APCR
1219 m/s
HE
975 m/s
AP
950 m/s
APCR
1188 m/s
HE
950 m/s
Sát thương/phút
AP
1893.6 HP/min
APCR
1893.6 HP/min
HE
2524.8 HP/min
AP
1920 HP/min
APCR
1920 HP/min
HE
2520 HP/min
Tốc độ bắn 7.89 r/m 6.00 r/m
Thời gian nạp đạn 7.60 s 10.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.38 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 54 rounds 40 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết