Đang so sánh: T3 HMCvớiUniversal Carrier 2-pdr

A46_T3

Pháo tự hành hạng nhẹ chuyên dùng hỗ trợ bộ binh và xe tăng. Được phát triển vào năm 1938 dựa trên khung gầm của M1A3. Chỉ một nguyên mẫu đã được chế tạo. Quá trình thử nghiệm cho thấy nhiều lỗi kỹ thuật và khó khăn khi vận hành, khiến chiếc xe này chưa bao giờ đi vào phục vụ trong biên chế quân đội.

GB39_Universal_CarrierQF2

Universal Carrier được phát triển trong giai đoạn giữa hai cuộc chiến và là xe bọc thép chở quân chính mà các lực lượng thuộc Khối Thịnh Vượng Chung Anh Quốc sử dụng. Tổng cộng 90 000 chiếc đã xuất xưởng từ năm 1937 đến 1945. Các phiên bản của Universal Caririers dùng để vận chuyển người, thiết bị, làm bệ súng máy và trinh sát. Vào năm 1940, một biến thể trang bị pháo chống tăng 40 mm cũng được phát triển.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,000 3,900
Máu 110 HP 120 HP
Phạm vi radio 265 m 350 m
Tốc độ tối đa72.4 km/h48 km/h
Tốc độ lùi tối đa7 km/h8 km/h
Khối lượng 9.114 t 4.5 t
Giới hạn tải cho phép 9.50 t 4.50 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
15.9 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
6.4 mm
Front:
10 mm
Side:
7 mm
Rear:
7 mm
Giáp tháp pháo
Front:
15.9 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
6.4 mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 262 hp 85 hp
Mã lực/ khối lượng 28.75 hp/t 18.89 hp/t
Tốc độ quay xe 34 d/s 36 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.50 1.30
Medium terrain resistance 1.60 1.50
Soft terrain resistance 2.20 2.80
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 270 m 300 m
Tốc độ quay tháp 50 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp 360 -22°/22
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
50 HP (0.31 m)
AP
45 HP
APCR
45 HP
HE
60 HP (0.35 m)
Xuyên giáp
AP
56 mm
APCR
78 mm
HE
19 mm
AP
64 mm
APCR
121 mm
HE
23 mm
Giá đạn
AP
18
APCR
2 (gold)
HE
10
AP
25
APCR
3 (gold)
HE
15
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
1142.8 HP/min
APCR
1142.8 HP/min
HE
1428.5 HP/min
AP
1174.05 HP/min
APCR
1174.05 HP/min
HE
1565.4 HP/min
Tốc độ bắn 28.57 r/m 26.09 r/m
Thời gian nạp đạn 2.10 s 2.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.38 m
Thời gian nhắm 1.50 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 124 rounds 112 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %36.8431 %
Bạc kiếm được2002.53
Tỉ lệ thắng %43.3559 %
Sát thương gây được58.6933
Số lượng giết mỗi trận0.29716
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết