Đang so sánh: T23vớiM26 Pershing

T23

Tăng hạng trung bản thử nghiệm. Quá trình phát triển bắt đầu từ cuối năm 1942 đến hè năm 1944. Chiếc xe này chưa bao giờ được sản xuất hàng loạt cũng như tham gia chiến đấu.

Pershing

Tăng hạng trung của Mỹ, được đặt tên nhằm vinh danh Tướng John Pershing, người đã lãnh đạo Lực lượng Viễn chinh Hoa Kỳ trong Thế Chiến thứ I. Ở giai đoạn 1944–1946 trong Quân đội Mỹ, Pershing được phân loại tạm thời là tăng hạng nặng. Từ tháng 02/1945, những xe tăng này đã tham dự Chiến tranh Thế giới thứ II; vào năm 1950–1951, chúng cũng góp mặt trong Chiến tranh Triều Tiên.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,103,000 2,403,000
Máu 1310 HP 1350 HP
Phạm vi radio 395 m 395 m
Tốc độ tối đa56 km/h48 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 33.714 t 40.561 t
Giới hạn tải cho phép 36.14 t 45.05 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
63.5 mm
Side:
63.5 mm
Rear:
63.5 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
76.2 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 560 hp
Mã lực/ khối lượng 14.83 hp/t 13.81 hp/t
Tốc độ quay xe 37 d/s 38 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.50 1.30
Soft terrain resistance 3.10 2.10
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 390 m
Tốc độ quay tháp 38 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
8 HP
AP
115 HP
APCR
115 HP
HE
185 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
27 mm
AP
128 mm
APCR
177 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
1
AP
96
APCR
7 (gold)
HE
68
Tốc độ đạn
AP
887 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
3316.08 HP/min
AP
1643.35 HP/min
APCR
1643.35 HP/min
HE
2643.65 HP/min
Tốc độ bắn 414.51 r/m 14.29 r/m
Thời gian nạp đạn 1.50 s 4.20 s
Băng đạn Size: 40
Reload time: 0.11 s
/
Độ chính xác 0.57 m 0.43 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 1800 rounds 92 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết