Đang so sánh: T18vớiUniversal Carrier 2-pdr

T18

Việc phát triển pháo tự hành dựa trên nền tảng của tăng hạng nhẹ M3 này được bắt đầu vào tháng 10/1941. Nguyên mẫu đầu tiên vượt qua thử nghiệm vào mùa xuân năm 1942, nhưng nó chưa bao giờ được sản xuất hàng loạt.

GB39_Universal_CarrierQF2

Universal Carrier được phát triển trong giai đoạn giữa hai cuộc chiến và là xe bọc thép chở quân chính mà các lực lượng thuộc Khối Thịnh Vượng Chung Anh Quốc sử dụng. Tổng cộng 90 000 chiếc đã xuất xưởng từ năm 1937 đến 1945. Các phiên bản của Universal Caririers dùng để vận chuyển người, thiết bị, làm bệ súng máy và trinh sát. Vào năm 1940, một biến thể trang bị pháo chống tăng 40 mm cũng được phát triển.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,000 3,900
Máu 120 HP 120 HP
Phạm vi radio 395 m 350 m
Tốc độ tối đa48 km/h48 km/h
Tốc độ lùi tối đa6 km/h8 km/h
Khối lượng 13.499 t 4.5 t
Giới hạn tải cho phép 14.00 t 4.50 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
51 mm
Side:
32 mm
Rear:
25 mm
Front:
10 mm
Side:
7 mm
Rear:
7 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 85 hp
Mã lực/ khối lượng 37.04 hp/t 18.89 hp/t
Tốc độ quay xe 18 d/s 36 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 2.00 1.30
Medium terrain resistance 2.20 1.50
Soft terrain resistance 2.90 2.80
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 240 m 300 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp -15°/15 -22°/22
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
8 HP
AP
45 HP
APCR
45 HP
HE
60 HP (0.35 m)
Xuyên giáp
AP
27 mm
AP
64 mm
APCR
121 mm
HE
23 mm
Giá đạn
AP
1
AP
25
APCR
3 (gold)
HE
15
Tốc độ đạn
AP
887 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
3004.72 HP/min
AP
1174.05 HP/min
APCR
1174.05 HP/min
HE
1565.4 HP/min
Tốc độ bắn 375.59 r/m 26.09 r/m
Thời gian nạp đạn 2.10 s 2.30 s
Băng đạn Size: 40
Reload time: 0.11 s
/
Độ chính xác 0.57 m 0.38 m
Thời gian nhắm 1.50 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 110 rounds 112 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên19.50 % %
Khi di chuyển14.00 % %
Khi bắn6.29 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác40.7671 %36.8431 %
Bạc kiếm được785.1742002.53
Tỉ lệ thắng46.6637 %43.3559 %
Sát thương gây được94.020858.6933
Số lượng giết mỗi trận0.4799410.29716
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết