Đang so sánh: T-60vớiHotchkiss H35

T-60

Được phát triển vào thời điểm tháng 4 năm 1941 tại Cục cơ khí số 37 dưới sự giám sát của kỹ sư N. A. Astrov, T-60 tham chiến từ tháng 10 năm 1941 và được tiếp tục sản xuất cho đến tháng 2 năm 1943. Có tổng cộng 5920 chiếc được sản xuất, và được sử dụng cho đến hết chiến tranh.

_Hotchkiss_H35

Xe tăng hỗ trợ kỵ binh. Được phát triển vào năm 1934. Quá trình sản xuất hàng loạt được bắt đầu vào năm 1935, với tổng số 400 chiếc được chế tạo. Năm 1938, một mẫu mới, chiếc H38 được đưa vào sản xuất. Khoảng 1000 xe H35/H38/H39 đã được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,300 4,200
Máu 150 HP 160 HP
Phạm vi radio 300 m 300 m
Tốc độ tối đa45 km/h27 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h11 km/h
Khối lượng 6.166 t 9.466 t
Giới hạn tải cho phép 6.30 t 9.60 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
35 mm
Side:
15 mm
Rear:
25 mm
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
15 mm
Side:
15 mm
Rear:
15 mm
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 70 hp 75 hp
Mã lực/ khối lượng 11.35 hp/t 7.92 hp/t
Tốc độ quay xe 48 d/s 32 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.30
Medium terrain resistance 1.30 1.40
Soft terrain resistance 2.30 2.70
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 300 m
Tốc độ quay tháp 32 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
8 HP
AP
30 HP
APCR
30 HP
HE
36 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
22 mm
AP
29 mm
APCR
46 mm
HE
18 mm
Giá đạn
AP
1
AP
0
APCR
2 (gold)
HE
6
Tốc độ đạn
AP
825 m/s
AP
600 m/s
APCR
750 m/s
HE
600 m/s
Sát thương/phút
AP
687.68 HP/min
AP
720 HP/min
APCR
720 HP/min
HE
864 HP/min
Tốc độ bắn 79.16 r/m 24.00 r/m
Thời gian nạp đạn 33.00 s 2.50 s
Băng đạn Size: 50
Reload time: 0.1 s
/
Độ chính xác 0.57 m 0.54 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 1000 rounds 100 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %14.00 %
Khi di chuyển %12.00 %
Khi bắn %4.71 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác44.0891 %42.7822 %
Bạc kiếm được2963.231040.19
Tỉ lệ thắng48.1899 %43.5507 %
Sát thương gây được87.813154.4966
Số lượng giết mỗi trận0.2793570.271832
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết