Đang so sánh: T-60vớiCruiser Mk. III

T-60

Được phát triển vào thời điểm tháng 4 năm 1941 tại Cục cơ khí số 37 dưới sự giám sát của kỹ sư N. A. Astrov, T-60 tham chiến từ tháng 10 năm 1941 và được tiếp tục sản xuất cho đến tháng 2 năm 1943. Có tổng cộng 5920 chiếc được sản xuất, và được sử dụng cho đến hết chiến tranh.

GB58_Cruiser_Mk_III

Quá trình phát triển chiếc xe này dựa trên nền tảng của tăng M1931 Christie, được Quân đội Anh mua về năm 1936. Theo chủ định thiết kế, nó sẽ là một tăng hạng nhẹ có tốc độ cao, chuyên dùng để đột kích. Phiên bản chỉnh sửa này được đánh giá là thành công và trở thành nền tảng cho các tăng "cruiser" khác. Có tổng cộng 65 chiếc đã được chế tạo. Chúng tham chiến tại Pháp và Bắc Phi trong giai đoạn 1940-1941.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,300 3,800
Máu 150 HP 140 HP
Phạm vi radio 300 m 350 m
Tốc độ tối đa45 km/h48 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h20 km/h
Khối lượng 6.166 t 14.19 t
Giới hạn tải cho phép 6.30 t 14.50 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
35 mm
Side:
15 mm
Rear:
25 mm
Front:
14 mm
Side:
14 mm
Rear:
14 mm
Giáp tháp pháo
Front:
15 mm
Side:
15 mm
Rear:
15 mm
Front:
14 mm
Side:
14 mm
Rear:
14 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 70 hp 340 hp
Mã lực/ khối lượng 11.35 hp/t 23.96 hp/t
Tốc độ quay xe 48 d/s 32 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.10
Medium terrain resistance 1.30 1.40
Soft terrain resistance 2.30 2.00
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 320 m
Tốc độ quay tháp 32 d/s 46 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
8 HP
AP
9 HP
Xuyên giáp
AP
22 mm
AP
27 mm
Giá đạn
AP
1
AP
1
Tốc độ đạn
AP
825 m/s
AP
884 m/s
Sát thương/phút
AP
687.68 HP/min
AP
920.7 HP/min
Tốc độ bắn 79.16 r/m 102.30 r/m
Thời gian nạp đạn 33.00 s 18.00 s
Băng đạn Size: 50
Reload time: 0.1 s
Size: 40
Reload time: 0.14 s
Độ chính xác 0.57 m 0.53 m
Thời gian nhắm 1.70 s 1.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 1000 rounds 400 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác44.0891 %38.0116 %
Bạc kiếm được2963.23280.196
Tỉ lệ thắng48.1899 %42.4426 %
Sát thương gây được87.813171.0779
Số lượng giết mỗi trận0.2793570.33319
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết