Đang so sánh: T-54 ltwt.vớiT49

R109_T54S

Một phiên bản đề xuất nhẹ hơn của tăng hạng trung T-54. Quá trình phát triển bắt đầu vào tháng 05/1949. So với người tiền nhiệm đã được sản xuất hàng loạt, chiếc xe này có độ cơ động và hiệu quả chiến đấu cao hơn. Vì vậy, nó được dự định thay thế T-54 khi thực hiện các nhiệm vụ phức tạp. Tuy nhiên, xe tăng T-54 của năm 1949 đã được cải tiến và tiếp tục xuất xưởng liên tục, còn phiên bản hạng nhẹ bị hủy bỏ dù vẫn nằm trong giai đoạn thiết kế.

T49

Một biến thể của tăng hạng nhẹ M41 với tháp pháo mở rộng hơn và nòng 90 mm. Được bắt đầu thử nghiệm từ ngày 05/05/1954. Chiếc xe đã vượt qua quá trình kiểm duyệt một cách thành công, nhưng chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt vì giới chức quân sự lúc bấy giờ không mấy mặn mà.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 9 10 11 9 10 11
Giá tiền 2,410,000 2,380,000
Máu 1250 HP 1000 HP
Phạm vi radio 730 m 410 m
Tốc độ tối đa69 km/h72.4 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h24 km/h
Khối lượng 30.84 t 24.131 t
Giới hạn tải cho phép 33.00 t 24.40 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
80 mm
Side:
60 mm
Rear:
45 mm
Front:
25.4 mm
Side:
25.4 mm
Rear:
19.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
160 mm
Side:
120 mm
Rear:
60 mm
Front:
25.4 mm
Side:
25.4 mm
Rear:
25.4 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 520 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 16.86 hp/t 20.72 hp/t
Tốc độ quay xe 48 d/s 38 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 0.90
Medium terrain resistance 1.00 1.10
Soft terrain resistance 1.40 1.80
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 390 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.76 m)
HE
320 HP (1.46 m)
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
APCR
235 mm
HE
50 mm
HE
102 mm
HEAT
250 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
HE
350
HEAT
10 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
895 m/s
APCR
1119 m/s
HE
895 m/s
HE
792 m/s
HEAT
853 m/s
HE
732 m/s
Sát thương/phút
AP
1972.5 HP/min
APCR
1972.5 HP/min
HE
2603.7 HP/min
HE
3046.4 HP/min
HEAT
2284.8 HP/min
HE
3046.4 HP/min
Tốc độ bắn 7.89 r/m 9.52 r/m
Thời gian nạp đạn 7.60 s 6.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.40 m
Thời gian nhắm 2.70 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 34 rounds 46 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %61.0916 %
Bạc kiếm được2805.02
Tỉ lệ thắng %52.1129 %
Sát thương gây được392.95
Số lượng giết mỗi trận0.736709
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết