Đang so sánh: T-46vớiM3 Stuart

T-46

Được thiết kế để thay thế cho chiếc T-26. Chiếc xe được đưa vào chế tạo hàng loạt năm 1936. Sau khi sản xuất thành công 4 chiếc thì quá trình sản xuất đã dừng lại vì T-46 có giá thành sản xuất quá đắt.

M3_Stuart

Được phát triển từ năm 1938 đến 1941 dựa trên nền tảng của M2. Sản xuất hàng loạt từ năm 1941. Hơn 13000 chiếc gồm nhiều phiên bản đã được chế tạo, từ M3 cho đến M3A3, đều mang cung cấp cho hầu hết các quốc gia đồng minh theo Thỏa thuận Thuê-Mượn ("Lend-Lease"). Người Anh gọi các tăng M3 là Stuart I, trong khi phiên bản M3A1 được định danh thành Stuart III. M3 lần đầu tham chiến trong trận đánh tại Sidi Rezegh.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc III III
Cấp trận đánh tham gia 3 4 5 3 4 5
Giá tiền 38,500 37,500
Máu 220 HP 220 HP
Phạm vi radio 300 m 265 m
Tốc độ tối đa58 km/h61 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 14.09 t 12.039 t
Giới hạn tải cho phép 17.00 t 12.50 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Gunner
  • Commander (Loader)
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
Giáp
Giáp thân xe
Front:
15 mm
Side:
15 mm
Rear:
15 mm
Front:
38.1 mm
Side:
25.4 mm
Rear:
25.4 mm
Giáp tháp pháo
Front:
30 mm
Side:
15 mm
Rear:
15 mm
Front:
38.1 mm
Side:
25.4 mm
Rear:
25.4 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 300 hp 245 hp
Mã lực/ khối lượng 21.29 hp/t 20.35 hp/t
Tốc độ quay xe 52 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.50 1.30
Soft terrain resistance 2.30 2.30
Khả năng cháy 15 % 12 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 260 m 280 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
47 HP
APCR
47 HP
HE
62 HP (0.43 m)
AP
12 HP
APCR
12 HP
Xuyên giáp
AP
51 mm
APCR
88 mm
HE
23 mm
AP
30 mm
APCR
41 mm
Giá đạn
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
14
AP
3
APCR
1 (gold)
Tốc độ đạn
AP
757 m/s
APCR
946 m/s
HE
757 m/s
AP
770 m/s
APCR
963 m/s
Sát thương/phút
AP
1226.23 HP/min
APCR
1226.23 HP/min
HE
1617.58 HP/min
AP
1301.16 HP/min
APCR
1301.16 HP/min
Tốc độ bắn 26.09 r/m 98.90 r/m
Thời gian nạp đạn 2.30 s 7.70 s
Băng đạn / Size: 15
Reload time: 0.1 s
Độ chính xác 0.46 m 0.50 m
Thời gian nhắm 2.30 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 101 rounds 750 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết