Đang so sánh: T-44vớiAMX Chasseur de chars

T-44

Được thông qua vào năm 1944, với tổng số 965 chiếc được sản xuất vào cuối cuộc chiến. T-44 còn hoạt động cho đến cuối những năm 70.

F68_AMX_Chasseur_de_char_46

Năm 1946, công ty AMX giới thiệu bản thiết kế này cho một chiếc xe mới. Động cơ mạnh mẽ cùng trọng lượng nhẹ khiến xe tăng cực kỳ cơ động, kết hợp với nòng súng 90 mm được trang bị giá để đạn cơ khí hóa có tốc độ bắn rất cao. Tuy nhiên, do kích thước lớn, giáp bảo vệ quá mỏng và thiết kế phức tạp khiến nó không hấp dẫn, kết quả là dự án chưa bao giờ đến được giai đoạn chế tạo nguyên mẫu.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,390,000 7,450
Máu 1200 HP 1400 HP
Phạm vi radio 730 m 750 m
Tốc độ tối đa51 km/h57 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 32.355 t 34 t
Giới hạn tải cho phép 33.00 t 37.80 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
45 mm
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
75 mm
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 560 hp 1200 hp
Mã lực/ khối lượng 17.31 hp/t 35.29 hp/t
Tốc độ quay xe 42 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.50
Medium terrain resistance 1.40 1.70
Soft terrain resistance 2.20 3.00
Khả năng cháy 12 % 15 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 390 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
160 HP
APCR
160 HP
HE
280 HP (1.32 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
126 mm
APCR
167 mm
HE
43 mm
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
2043.2 HP/min
APCR
2043.2 HP/min
HE
3575.6 HP/min
AP
1972.8 HP/min
APCR
1972.8 HP/min
HE
2630.4 HP/min
Tốc độ bắn 12.50 r/m 8.22 r/m
Thời gian nạp đạn 4.80 s 7.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.42 m 0.34 m
Thời gian nhắm 2.90 s 2.20 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 64 rounds 90 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên17.50 % %
Khi di chuyển12.50 % %
Khi bắn3.56 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác70.7809 % %
Bạc kiếm được-4138.44
Tỉ lệ thắng49.4783 % %
Sát thương gây được806.962
Số lượng giết mỗi trận0.611988
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết