Đang so sánh: R127_T44_100_PvớiTVP VTU Koncept

R127_T44_100_P

R127_T44_100_P_descr

Cz07_TVP_46

Một dự án tăng hạng trung, được đề xuất bởi công ty Škoda theo khái niệm xe chiến đấu đa nhiệm xuất phát từ Tiệp Khắc. Không có nguyên mẫu nào từng được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 100 2,410,000
Máu 1350 HP 1350 HP
Phạm vi radio 700 m 415 m
Tốc độ tối đa52 km/h50 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 33.5 t 33 t
Giới hạn tải cho phép 37.00 t 34.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
45 mm
Front:
65 mm
Side:
40 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
100 mm
Rear:
100 mm
Front:
65 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 520 hp 600 hp
Mã lực/ khối lượng 15.52 hp/t 18.18 hp/t
Tốc độ quay xe 51 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.50 1.20
Medium terrain resistance 0.60 1.50
Soft terrain resistance 1.50 2.10
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 370 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.76 m)
AP
220 HP
HEAT
220 HP
HE
270 HP (1.4 m)
Xuyên giáp
AP
183 mm
APCR
235 mm
HE
50 mm
AP
145 mm
HEAT
200 mm
HE
44 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
AP
200
HEAT
12 (gold)
HE
160
Tốc độ đạn
AP
880 m/s
APCR
1100 m/s
HE
880 m/s
AP
773 m/s
HEAT
600 m/s
HE
800 m/s
Sát thương/phút
AP
1852.5 HP/min
APCR
1852.5 HP/min
HE
2445.3 HP/min
AP
2274.8 HP/min
HEAT
2274.8 HP/min
HE
2791.8 HP/min
Tốc độ bắn 7.41 r/m 9.68 r/m
Thời gian nạp đạn 8.10 s 6.20 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.35 m 0.37 m
Thời gian nhắm 2.20 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 56 rounds 80 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết