Đang so sánh: T-34-3vớiPanzer 58 Mutz

Ch14_T34_3

Theo dự tính, tăng hạng trung T-34-3 là một phiên bản cải biên từ T-34-2. Khác với Type 59, T-34-3 có lớp giáp mỏng hơn và sở hữu nòng súng 122 mm. Bản thiết kế của nó đã được phát triển vào năm 1957. Tuy nhiên, do Type 59 đi vào sản xuất hàng loạt từ 1958, dự án T-34-3 đã bị hủy bỏ.

G119_Pz58_Mutz

Được phát triển vào năm 1953 tại Thụy Sĩ, nguyên mẫu đầu tiên của chiếc tăng này mang súng 90 mm. Nguyên mẫu thứ hai lại trang bị khẩu 20-pounder của Anh. Cuối cùng, một sê-ri gồm 10 xe, lắp súng 105 mm, được sản xuất và phục vụ trong biên chế quân đội cho tới năm 1964. Sau đó, chúng trở thành nền tảng cho Panzer 61. Chiếc Panzer 58 duy nhất còn tồn tại tới ngày hôm nay mang súng 20-pounder và hiện đang nằm ở bảo tàng xe tăng tại Thun, Bern.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 8 9 10
Giá tiền 11,000 8,700
Máu 1300 HP 1300 HP
Phạm vi radio 600 m 570 m
Tốc độ tối đa50 km/h50 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 35.5 t 35.1 t
Giới hạn tải cho phép 38.00 t 40.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
50 mm
Rear:
50 mm
Front:
90 mm
Side:
30 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
190 mm
Side:
120 mm
Rear:
60 mm
Front:
120 mm
Side:
65 mm
Rear:
40 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 520 hp 600 hp
Mã lực/ khối lượng 14.65 hp/t 17.09 hp/t
Tốc độ quay xe 46 d/s 45 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 0.50
Medium terrain resistance 1.00 0.70
Soft terrain resistance 2.00 1.40
Khả năng cháy 12 % 12 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 380 m
Tốc độ quay tháp 46 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
HEAT
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
HEAT
250 mm
HE
61 mm
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
1025
HEAT
14 (gold)
HE
608
AP
300
APCR
11 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
HEAT
640 m/s
HE
800 m/s
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
1747.2 HP/min
HEAT
1747.2 HP/min
HE
2374.4 HP/min
AP
1800 HP/min
APCR
1800 HP/min
HE
2400 HP/min
Tốc độ bắn 4.48 r/m 7.50 r/m
Thời gian nạp đạn 13.40 s 8.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.36 m
Thời gian nhắm 3.40 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 40 rounds 48 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác70.4261 % %
Bạc kiếm được13420.4
Tỉ lệ thắng47.3683 % %
Sát thương gây được924.181
Số lượng giết mỗi trận0.724632
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết