Đang so sánh: T-22 mediumvớiObject 430

R120_T22SR_A22

Nguyên mẫu của thân xe A-22 được chế tạo vào năm 1949. Thiết kế này đặt các tấm giáp bằng thép cán ở góc nghiêng lớn nhất có thể. Những thử nghiệm bắn đạn thật cho thấy khả năng bảo vệ khỏi đạn Xuyên Giáp (AP) cỡ nòng lớn là rất tốt. Thân xe đó trở thành nền tảng cho dự án tăng hạng trung T-22. Dù công tác chế tạo hệ thống xích và xây dựng thiết kế tổng quan đã hoàn tất, dự án vẫn bị ngừng lại. Về sau, những cải tiến kỹ thuật tối tân nhất đã được áp dụng trong quá trình phát triển Object 907.

Object_430

Một nguyên mẫu tăng hạng trung này đã được phát triển từ năm 1953 cho đến 1957 nhằm thay thế T-54. Một số bản thử nghiệm đã xuất xưởng. Sau đó, chính quyền Xô-viết yêu cầu một loại xe có khả năng sống sót sau chiến tranh hạt nhân và hỏa lực mạnh. Vì vậy, năm 1961, dự án bị hủy bỏ, và Object 432 được quyết định phát triển.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 5 6,100,000
Máu 1900 HP 2000 HP
Phạm vi radio 850 m 730 m
Tốc độ tối đa55 km/h55 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 36 t 35.3 t
Giới hạn tải cho phép 39.00 t 39.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
230 mm
Side:
170 mm
Rear:
140 mm
Front:
248 mm
Side:
185 mm
Rear:
63 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 750 hp 580 hp
Mã lực/ khối lượng 20.83 hp/t 16.43 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 52 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 0.60
Medium terrain resistance 1.00 0.70
Soft terrain resistance 2.00 1.60
Khả năng cháy 10 % 10 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 400 m
Tốc độ quay tháp 30 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
320 HP
HEAT
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
APCR
320 HP
HEAT
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
Xuyên giáp
APCR
264 mm
HEAT
330 mm
HE
50 mm
APCR
264 mm
HEAT
330 mm
HE
50 mm
Giá đạn
APCR
1100
HEAT
12 (gold)
HE
1170
APCR
1100
HEAT
12 (gold)
HE
1170
Tốc độ đạn
APCR
1535 m/s
HEAT
900 m/s
HE
900 m/s
APCR
1535 m/s
HEAT
900 m/s
HE
900 m/s
Sát thương/phút
APCR
2371.2 HP/min
HEAT
2371.2 HP/min
HE
3112.2 HP/min
APCR
3001.6 HP/min
HEAT
3001.6 HP/min
HE
3939.6 HP/min
Tốc độ bắn 7.41 r/m 9.38 r/m
Thời gian nạp đạn 8.10 s 6.40 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.38 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.40 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 50 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết