Đang so sánh: T-127vớiAMX 38

T-127

Phát triển cùng với T-126 tại nhà máy số 174 trong mùa hè năm 1940. Việc phát triển chiếc xe đã bị đình chỉ trong giai đoạn thiết kế sơ bộ và sau đó dừng lại do vấn đề với động cơ diesel V-3.

AMX38

Được phát triển vào năm 1937 bởi công ty AMX dựa trên nền tảng chiếc Renault R-40. AMX 38 có tháp pháo lớn hơn những xe tăng tương tự và trang bị động cơ diesel. Đến năm 1940, có 2 chiếc đã sẵn sàng đi vào thử nghiệm.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc III III
Cấp trận đánh tham gia 3 4 5 3 4 5
Giá tiền 850 41,000
Máu 250 HP 220 HP
Phạm vi radio 300 m 300 m
Tốc độ tối đa38 km/h25 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h10 km/h
Khối lượng 12.6 t 15.96 t
Giới hạn tải cho phép 14.00 t 16.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Radio Operator
  • Commander (Radio Operator, Gunner, Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
40 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Front:
60 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
40 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Front:
60 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 250 hp 150 hp
Mã lực/ khối lượng 19.84 hp/t 9.40 hp/t
Tốc độ quay xe 34 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.26 1.40
Medium terrain resistance 1.49 1.60
Soft terrain resistance 2.51 2.70
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 320 m 310 m
Tốc độ quay tháp 45.5 d/s 28 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
47 HP
APCR
47 HP
HE
62 HP (0.43 m)
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
45 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
51 mm
APCR
84 mm
HE
23 mm
AP
34 mm
APCR
67 mm
HE
24 mm
Giá đạn
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
14
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
10
Tốc độ đạn
AP
757 m/s
APCR
956 m/s
HE
757 m/s
AP
705 m/s
APCR
881 m/s
HE
705 m/s
Sát thương/phút
AP
1233.75 HP/min
APCR
1233.75 HP/min
HE
1627.5 HP/min
AP
1000 HP/min
APCR
1000 HP/min
HE
1125 HP/min
Tốc độ bắn 26.25 r/m 25.00 r/m
Thời gian nạp đạn 2.29 s 2.40 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.43 m 0.48 m
Thời gian nhắm 2.06 s 2.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 104 rounds 162 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %13.50 %
Khi di chuyển %9.00 %
Khi bắn %3.95 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %42.9934 %
Bạc kiếm được2058.84
Tỉ lệ thắng %46.7582 %
Sát thương gây được56.7111
Số lượng giết mỗi trận0.208003
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết