Đang so sánh: SU-85vớiAT 2

SU-85

Được phát triển dựa trên nền tảng của tăng hạng trung T-34 và pháo tấn công SU-122. SU-85 đi vào sản xuất từ tháng 08/1943 đến 07/1944. Khẩu 85-mm D-5S cho phép nó bắn trúng các tăng hạng trung của địch một cách hiệu quả với khoảng cách hơn 1000 m, cũng như xuyên thủng giáp trước tăng hạng nặng ở tầm gần hơn.

GB73_AT2

Được thiết kế là một xe tăng tấn công để đột phá hàng phòng thủ đối phương. Thiết kế đã được hoàn thành vào 15 tháng 5, 1943. Không có nguyên mẫu nào được chế tạo, tuy nhiên dự án là tiền đề để phát triển một loại tăng tấn công hạng nặng khác, A39 Tortoise.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 414,000 425,000
Máu 350 HP 450 HP
Phạm vi radio 325 m 400 m
Tốc độ tối đa55 km/h20 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h10 km/h
Khối lượng 29.02 t 40.95 t
Giới hạn tải cho phép 31.40 t 41.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
45 mm
Side:
45 mm
Rear:
40 mm
Front:
203.2 mm
Side:
101.6 mm
Rear:
101.6 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 480 hp 340 hp
Mã lực/ khối lượng 16.54 hp/t 8.30 hp/t
Tốc độ quay xe 33 d/s 18 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.60
Medium terrain resistance 1.60 1.80
Soft terrain resistance 2.30 3.00
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 310 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp -15°/15 -13°/13
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
115 HP
APCR
110 HP
HE
165 HP (1.09 m)
AP
75 HP
APCR
75 HP
HE
100 HP (0.66 m)
Xuyên giáp
AP
125 mm
APCR
156 mm
HE
39 mm
AP
105 mm
APCR
170 mm
HE
30 mm
Giá đạn
AP
80
APCR
6 (gold)
HE
48
AP
45
APCR
6 (gold)
HE
32
Tốc độ đạn
AP
816 m/s
APCR
1020 m/s
HE
816 m/s
AP
821 m/s
APCR
1026 m/s
HE
821 m/s
Sát thương/phút
AP
1682.45 HP/min
APCR
1609.3 HP/min
HE
2413.95 HP/min
AP
1956.75 HP/min
APCR
1956.75 HP/min
HE
2609 HP/min
Tốc độ bắn 14.63 r/m 26.09 r/m
Thời gian nạp đạn 4.10 s 2.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.39 m 0.41 m
Thời gian nhắm 2.30 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 52 rounds 96 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %58.9496 %
Bạc kiếm được2213.68
Tỉ lệ thắng %50.5286 %
Sát thương gây được345.136
Số lượng giết mỗi trận0.657816
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết