Đang so sánh: SU-122-44vớiSU-152

SU122_44

Được phát triển từ tháng 7 năm 1944 bởi cục thiết kế Uralmash . Những chiếc xe dựa theo chiếc T-44 và có thông số kỹ thuật cơ bản với các vị trí trước của khoang chiến đấu. Vào tháng 10, Cục Quân Nhu ngành công nghiệp tăng gọi dự án là SU-122-44. Trong tháng 12, dự án đã được thiết kế hoàn thiện. Tuy nhiên, SI-100-M-2 với các vị trí sau của khoang chiến đấu được ưa thích hơn.

SU-152

Quá trình phát triển pháo chống tăng dựa trên nền tảng tăng hạng nặng KV-1S này bắt đầu vào ngày 04/01/1943. Nó được định danh là KV-14 (Object 236). Một nguyên mẫu đã trải qua giai đoạn thử nghiệm thực địa đầu tháng 02/1943 và đi vào phục vụ trong biên chế từ 14/02/1943. Tới tháng 04, KV-14 được đổi tên thành SU-152. Đến tháng 12/1943, có 670 chiếc đã xuất xưởng. Nhờ vào khả năng đánh thắng xe tăng Tiger I và Panther của Đức, SU-152 được binh lính đặt cho cho biệt danh "Hunter" (Thợ săn).

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 6,750 1,305,000
Máu 840 HP 870 HP
Phạm vi radio 700 m 360 m
Tốc độ tối đa47.5 km/h43 km/h
Tốc độ lùi tối đa13 km/h11 km/h
Khối lượng 32.8 t 45.725 t
Giới hạn tải cho phép 35.00 t 45.90 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
45 mm
Front:
75 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 15.24 hp/t 10.93 hp/t
Tốc độ quay xe 42 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.30
Medium terrain resistance 1.20 1.80
Soft terrain resistance 2.00 2.90
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 330 m 330 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp -8°/8 -8°/8
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
700 HP
HEAT
700 HP
HE
910 HP (3.66 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
APCR
217 mm
HE
64 mm
AP
135 mm
HEAT
250 mm
HE
86 mm
Giá đạn
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
AP
725
HEAT
15 (gold)
HE
810
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
HE
800 m/s
AP
600 m/s
HEAT
750 m/s
HE
600 m/s
Sát thương/phút
AP
2925 HP/min
APCR
2925 HP/min
HE
3975 HP/min
AP
2373 HP/min
HEAT
2373 HP/min
HE
3084.9 HP/min
Tốc độ bắn 7.50 r/m 3.39 r/m
Thời gian nạp đạn 8.00 s 17.70 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.41 m 0.50 m
Thời gian nhắm 2.90 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 35 rounds 26 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên20.00 % %
Khi di chuyển8.50 % %
Khi bắn5.40 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác66.6222 % %
Bạc kiếm được10143.9
Tỉ lệ thắng51.8859 % %
Sát thương gây được983.926
Số lượng giết mỗi trận1.03656
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết