Đang so sánh: SU-100M1vớiJagdpanther
![]() Được phát triển tại UHMP (Nhà máy Cơ khí Hạng nặng Ural) dựa trên nền tảng của T-34-85 với khoang chiến đấu đặt ở phía sau. Tuy nhiên, do thua kém về mọi mặt so với SU-100M-2, dựa trên nền tảng của T-44, chiếc tăng này chưa bao giờ được sản xuất. |
![]() Quá trình phát triển pháo chống tăng này, vốn dựa trên khung gầm của xe VK 30.02 (MAN) mới, bắt đầu vào năm 1942. Tháng 10/1943, các cuộc thử nghiệm nguyên mẫu được tiến hành. Có tổng cộng 392 chiếc đã xuất xưởng. |
||
mô đun | |||
Tự động lựa chọn |
|
|
|
---|---|---|---|
Tháp pháo | |||
Súng | |||
Động cơ | |||
Bộ truyền dộng | |||
Radio | |||
Những đặc điểm chính | |||
Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | |
Cấp bậc | VII | VII | |
Cấp trận đánh tham gia | 7 8 9 | 7 8 9 | |
Giá tiền | 1,365,000 | 1,345,000 | |
Máu | 830 HP | 850 HP | |
Phạm vi radio | 325 m | 415 m | |
Tốc độ tối đa | 50 km/h | 55 km/h | |
Tốc độ lùi tối đa | 14 km/h | 12 km/h | |
Khối lượng | 32.075 t | 44.348 t | |
Giới hạn tải cho phép | 32.20 t | 45.50 t | |
Kíp lái |
|
|
|
Giáp | |||
Giáp thân xe |
|
|
|
Giáp tháp pháo |
|
|
|
|
|||
Tính cơ động | |||
Công suất động cơ | 500 hp | 650 hp | |
Mã lực/ khối lượng | 15.59 hp/t | 14.66 hp/t | |
Tốc độ quay xe | 32 d/s | 30 d/s | |
Gốc leo lớn nhất | 25 | 25 | |
Hard terrain resistance | 1.20 | 1.20 | |
Medium terrain resistance | 1.60 | 1.40 | |
Soft terrain resistance | 2.30 | 2.60 | |
Khả năng cháy | 15 % | 20 % | |
Loại động cơ | Diesel | Gasoline | |
Tháp pháo | |||
Tầm nhìn | 360 m | 350 m | |
Tốc độ quay tháp | 44 d/s | 26 d/s | |
Gốc nâng của tháp | -8°/8 | -11°/11 | |
Hoả lực | |||
Sát thương (Bán kính nổ) |
|
|
|
Xuyên giáp |
|
|
|
Giá đạn |
|
|
|
Tốc độ đạn |
|
|
|
Sát thương/phút |
|
|
|
Tốc độ bắn | 8.22 r/m | 15.79 r/m | |
Thời gian nạp đạn | 7.30 s | 3.80 s | |
Băng đạn | / | / | |
Độ chính xác | 0.37 m | 0.33 m | |
Thời gian nhắm | 2.00 s | 1.70 s | |
Gốc nâng của súng | |||
SỐ lượng đạn | 44 rounds | 68 rounds | |
Hệ số nguỵ trang | |||
Khi đứng yên | 20.50 % | 12.50 % | |
Khi di chuyển | 9.00 % | 6.50 % | |
Khi bắn | 5.92 % | 3.76 % | |
Hiệu quả trên chiến trường | |||
Độ chính xác | 67.4414 % | 66.5792 % | |
Bạc kiếm được | -963.428 | 453.531 | |
Tỉ lệ thắng | 51.2261 % | 48.695 % | |
Sát thương gây được | 768.082 | 748.295 | |
Số lượng giết mỗi trận | 0.734988 | 0.695449 | |
Thêm chi tiết @ vbaddict.net | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết |